vocsyit.com a( l l ==i ) = a a( l l ==i ) = a a( l l ==i ) = a m = a a( l l ==i ) = a a( l l ==i ) =...

260
Vocsyit.com Sƣu tầm Page 1 Mục Lục Bài 1: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ ....................................... 2 Bài 2: ĐÈN GIAO THÔNG ............................................................................ 10 Bài 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG BƠM NƢỚC DƢỚI HẦM MỎ ...................... 14 Bài 4: ĐIỀU KHIỂN MÁY TRỘN ................................................................... 19 Bài 5: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ ĐỘNG ............................... 23 Bài 6: DÂY CHUYỀN CHIẾT NƢỚC VÀO CHAI ........................................ 27 Bài 7: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM.................................. 31 Bài 8: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN ......................................... 34 Bài 9: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM ................................................. 40 Bài 10: ĐIỀU KHIỂN ROBOT GẮP HÀNG ................................................... 44 Bài 11: THIẾT KẾ CẦN TRỤC ....................................................................... 48 Bài 12: XỬ LÝ HÓA CHẤT ............................................................................ 52 Bài 13: ĐÈN GIAO THÔNG CHỖ ĐƢỜNG HẸP ........................................... 58 Bài 14: BÃI ĐỖ XE ......................................................................................... 62 Bài 18: MÁY PHA TRÀ, CÀ PHÊ .................................................................. 66 Bài 19:ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN .............................................................. 72 BÀI 1: ĐÈN GIAO THÔNG NGÕ HẸP .......................................................... 76 BÀI 3: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ ĐỘNG .............................. 81 BÀI 4:DÂY CHUYỀN CHIẾT NƢỚC VÀO CHAI ........................................ 85 BÀI 5: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM ................................ 89 BÀI 6: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN ........................................ 94 BÀI 7: ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN ............................................................ 102 BÀI 8: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM .............................................. 110 BÀI 9: ĐIỀU KHIỂN CÁNH TAY ROBOT GẮP HÀNG ............................. 116 BÀI 10: THIẾT KẾ CẦU TRỤC ................................................................... 124 BÀI 11: MÁY BÁN VÉ TỰ ĐỘNG .............................................................. 136 BÀI 12: TRẠM TRỘN VẬT LIỆU ................................................................ 155 Bài 1: ĐÈN GIAO THÔNG .......................................................................... 164 Bài 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG BƠM NƢỚC DƢỚI HẦM MỎ .................... 169 Bài 3: ĐIỀU KHIỂN MÁY TRỘN ................................................................ 177 Bài 4: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ ĐỘNG ............................. 182 Bài 5: DÂY CHUYỀN CHIẾT NƢỚC VÀO CHAI ...................................... 185 Bài 6: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM................................ 191 Bài 7: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN ....................................... 196 Bài 8: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM ............................................... 203 Bài 9: ĐIỀU KHIỂN ROBOT GẮP HÀNG ................................................... 211 Bài 10: ĐÈN GIAO THÔNG CHỖ ĐƢỜNG HẸP ......................................... 220 Bài 11: BÃI ĐỖ XE ....................................................................................... 227 Bài 12: ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN ........................................................... 234 Bài 13: THIẾT KẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN CẦN TRỤC ............... 237

Upload: modethoitrang

Post on 28-Feb-2023

3 views

Category:

Documents


0 download

TRANSCRIPT

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 1

Mục Lục

Bài 1: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ ....................................... 2 Bài 2: ĐÈN GIAO THÔNG ............................................................................ 10 Bài 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG BƠM NƢỚC DƢỚI HẦM MỎ ...................... 14 Bài 4: ĐIỀU KHIỂN MÁY TRỘN ................................................................... 19 Bài 5: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ ĐỘNG ............................... 23 Bài 6: DÂY CHUYỀN CHIẾT NƢỚC VÀO CHAI ........................................ 27 Bài 7: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM.................................. 31 Bài 8: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN ......................................... 34 Bài 9: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM ................................................. 40 Bài 10: ĐIỀU KHIỂN ROBOT GẮP HÀNG ................................................... 44 Bài 11: THIẾT KẾ CẦN TRỤC ....................................................................... 48 Bài 12: XỬ LÝ HÓA CHẤT ............................................................................ 52 Bài 13: ĐÈN GIAO THÔNG CHỖ ĐƢỜNG HẸP ........................................... 58 Bài 14: BÃI ĐỖ XE ......................................................................................... 62 Bài 18: MÁY PHA TRÀ, CÀ PHÊ .................................................................. 66 Bài 19:ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN .............................................................. 72 BÀI 1: ĐÈN GIAO THÔNG NGÕ HẸP .......................................................... 76 BÀI 3: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ ĐỘNG .............................. 81 BÀI 4:DÂY CHUYỀN CHIẾT NƢỚC VÀO CHAI ........................................ 85 BÀI 5: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM ................................ 89 BÀI 6: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN ........................................ 94 BÀI 7: ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN ............................................................ 102 BÀI 8: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM .............................................. 110 BÀI 9: ĐIỀU KHIỂN CÁNH TAY ROBOT GẮP HÀNG ............................. 116 BÀI 10: THIẾT KẾ CẦU TRỤC ................................................................... 124 BÀI 11: MÁY BÁN VÉ TỰ ĐỘNG .............................................................. 136 BÀI 12: TRẠM TRỘN VẬT LIỆU ................................................................ 155 Bài 1: ĐÈN GIAO THÔNG .......................................................................... 164 Bài 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG BƠM NƢỚC DƢỚI HẦM MỎ .................... 169 Bài 3: ĐIỀU KHIỂN MÁY TRỘN ................................................................ 177 Bài 4: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ ĐỘNG ............................. 182 Bài 5: DÂY CHUYỀN CHIẾT NƢỚC VÀO CHAI ...................................... 185 Bài 6: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM................................ 191 Bài 7: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN ....................................... 196 Bài 8: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM ............................................... 203 Bài 9: ĐIỀU KHIỂN ROBOT GẮP HÀNG ................................................... 211 Bài 10: ĐÈN GIAO THÔNG CHỖ ĐƢỜNG HẸP ......................................... 220 Bài 11: BÃI ĐỖ XE ....................................................................................... 227 Bài 12: ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN ........................................................... 234 Bài 13: THIẾT KẾ CHƢƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN CẦN TRỤC............... 237

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 2

BÀI 14: XE HÀNG CHẠY THEO CHƢƠNG TRÌNH .................................. 251

Bài 1: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ

I.Yêu cầu:

Thiết kế hệ thống chuông báo giờ nhƣ sau:

- Tiết 1: 7h00 xuất 1 hồi dài

7h50 xuất 2 hồi ngắn

- Tiết 2: 8h00 xuất 1 hồi dài

8h50 xuất 2 hồi ngắn

- Tiết 3: 9h00 xuất 1 hồi dài

9h50 xuất 2 hồi ngắn

- Tiết 4: 10h00 xuất 1 hồi dài

10h50 xuất 2 hồi ngắn

- Tiết 5: 11h00 xuất 1 hồi dài

11h50 xuất 3 hồi ngắn

- Tiết 6: 12h00 xuất 1 hồi dài

12h50 xuất 2 hồi ngắn

- Tiết 7: 13h00 xuất 1 hồi dài

13h50 xuất 2 hồi ngắn

- Tiết 8: 14h00 xuất 1 hồi dài

14h50 xuất 2 hồi ngắn

- Tiết 9: 15h00 xuất 1 hồi dài

15h50 xuất 2 hồi ngắn

- Tiết 10: 16h00 xuất 1 hồi dài

16h50 xuất 2 hồi ngắn

Đúng 7h00 sáng hôm sau chuông lại reo lại

II. Bảng phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Chuông

I0.1 Stop Q0.1 Đèn Start

Q0.2 Đèn Stop

Ta có 1 ngày = 24 giờ =86400 giây=144 x 600 giây

Để tạo chu kỳ này ta dùng bộ Timer T37 với giá trị đặt trƣớc là 600 giây và một

bộ đếm lên C30 với giá trị đặt trƣớc là 144

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 3

III. Lƣu đồ thuật toán:

Bắt đầu

7h00

T37 và C30 bắt

đầu đếm và

chuông reo 1

hồi dài 5 giây C30=5 reo 2

hồi ngắn

C30=6 reo 1

hồi dài

C30=11 reo

2 hồi ngắn

C30=12 reo

1 hồi dài

C30=17 reo

2 hồi ngắn

C30=23 reo

2 hồi ngắn

C30=18 reo

1 hồi dài

C30=24 reo

1 hồi dài

C30=29 reo

3 hồi dài C30=30 reo

1 hồi dài C30=35 reo

2 hồi ngắn C30=36 reo

1 hồi dài C30=41 reo

2 hồi ngắn C30=42 reo

1 hồi dài

C30=47 reo

2 hồi ngắn

C30=48 reo

1 hồi dài

C30=53 reo

2 hồi ngắn

C30=54 reo

1 hồi dài

C30=59 reo

3 hồi dài

C30=144 tự

reset và

bắt đầu

đếm lại

MEND

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 4

IV. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 5

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 6

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 7

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 8

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.0

S M0.0, 1

R M0.1, 1

Network 2 // DEN START SANG

LD M0.0

= Q0.1

Network 3 // DUNG

LD I0.1

S M0.1, 1

R M0.0, 1

Network 4

LD M0.1

= Q0.2

Network 5 // TAO BO DEM THOI GIAN 600S

LD M0.0

AN T37

TON T37, 6000

Network 6 // QUA TRINH LAP LAI SAU MOT NGAY DEM

LD T37

LD C30

CTU C30, 144

Network 7 // CHUONG REO MOT HOI DAI 5S

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 9

LDW= C30, 0

OW= C30, 6

OW= C30, 12

OW= C30, 18

OW= C30, 24

OW= C30, 30

OW= C30, 36

OW= C30, 42

OW= C30, 48

OW= C30, 54

AW<= T37, 50

= M0.2

Network 8 // CHUONG REO HAI HOI NGAN, MOI HOI 3S

LDW= C30, 5

OW= C30, 11

OW= C30, 17

OW= C30, 23

OW= C30, 35

OW= C30, 41

OW= C30, 47

OW= C30, 53

LDW<= T37, 30

LDW>= T37, 32

AW<= T37, 62

OLD

ALD

= M0.3

Network 9 // CHUONG REO 3 HOI DAI, MOI LAN 5S

LDW= C30, 29

OW= C30, 59

LDW<= T37, 50

LDW>= T37, 52

AW<= T37, 102

OLD

LDW>= T37, 104

AW<= T37, 154

OLD

ALD

= M0.4

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 10

Network 10 // CHUONG REO

LD M0.2

O M0.3

O M0.4

A M0.0

= Q0.0

Bài 2: ĐÈN GIAO THÔNG

I.Yêu cầu:

Thiết kế hệ thống đèn giao thông ở ngã tƣ với các yêu cầu sau:

Đèn xanh X1 sáng trong 25 giây

Rồi đến đèn vàng V1 sáng trong 5 giây

Đèn xanh X2 sáng trong 25 giây

- Rồi đến đèn vàng V2 sáng trong 5 giây

II. Bảng phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Đèn xanh 1

I0.1 Stop Q0.1 Đèn vàng 1

Q0.2 Đèn đỏ 1

Q0.3 Đèn xanh 2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 11

Q0.4 Đèn vàng 2

Q0.5 Đèn đỏ 2

III. Giản đồ thời gian:

X1

V1

D1

X2

V2

D2

25s

5s

30s

25s

5s

30s

IV. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 12

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 13

Dạng STL:

NETWORK 1

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

= M0.0

NETWORK 2

LD M0.0

TON T37, 600

S Q0.0, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 14

S Q0.5, 1

NETWORK 3

LDW>= T37, 250

S Q0.1, 1

R Q0.0, 1

NETWORK 4

LDW>= T37, 300

S Q0.3, 1

S Q0.2, 1

R Q0.1, 1

R Q0.5, 1

NETWORK 5

LDW>= T37, 550

S Q0.4, 1

R Q0.3, 1

NETWORK 6

LDW>= T37, 600

R Q0.2, 1

R Q0.4, 1

R T37, 1

Bài 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG BƠM NƢỚC DƢỚI HẦM MỎ

I. Yêu cầu:

Thiết kế hệ thống bơm nƣớc dƣới hầm mỏ thỏa mãn yêu cầu sau:

Mực nƣớc đƣợc đo bởi 2 sensor S1,S2

Nhằm đảm bảo vận hành kinh tế, các bơm đƣợc điều khiển hoạt động nhƣ sau:

II. Bảng phân công đầu vào, đầu ra:

M1 M1 M1

M1 M1

M1

M2

M2

M2

M2

M2

M2

S1

S2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 15

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Đèn Start

I0.1 Stop Q0.1 Đèn Stop

I0.2 S1 Q0.2 Động cơ M1

I0.3 S2 Q0.3 Động cơ M2

III. Lƣu đồ thuật toán:

IV. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Begin

Đƣa giá trị 0 vào một

vùng nhớ

Khi S1 tác động thì cộng 1 với

giá trị lƣu trong vùng nhớ

Thực hiện phép chia nguyên

giá trị trong vùng nhớ cho 2

Nếu dƣ=1 M2 hoạt động

M1 hoạt động

S1 thôi tác động

End

Đ

S

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 16

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 17

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 18

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.0

S M0.0, 1

R M0.1, 1

Network 2 // DEN START SANG

LD M0.0

= Q0.0

Network 3 // DUNG

LD I0.1

S M0.1, 1

R M0.0, 1

Network 4 // DEN STOP SANG

LD M0.1

= Q0.1

Network 5

LD M0.0

EU

= M0.2

Network 6 // GAN GIA TRI 0 VAO MW1 SAU MOI LAN KHOI DONG

LD M0.2

O C30

MOVW 0, MW1

Network 7 // PHAT HIEN SUON LEN CUA SENSOR_1

LD I0.2

EU

= M0.3

Network 8 // CONG 1 VAO MW1

LD M0.3

+I 1, MW1

Network 9 // KHOI DONG LAI SAU 32767 LAN

LD M0.3

LD M0.2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 19

O C30

CTU C30, 32767

Network 10 // THUC HIEN PHEP CHIA NGUYEN

LD M0.3

MOVW MW1, MW5

DIV 2, MD3

Network 11 // DONG CO M1 QUAY

LD I0.2

AW= MW3, 1

LD Q0.3

A I0.3

OLD

= Q0.2

Network 12 // DONG CO M2 QUAY

LD I0.2

AW= MW3, 0

LD Q0.2

A I0.3

OLD

= Q0.3

Bài 4: ĐIỀU KHIỂN MÁY TRỘN

I. Yêu cầu :

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 20

Sơ đồ bình trộn sơn

Sơ đồ gồm có 2 đƣờng ống để đƣa 2 loại hai sơn màu khác nhau làm cơ sở cho

việc tạo ra màu sơn mong muốn

Hai cảm biến đẻ báo mức trong bình:

Báo mức cao Sensor 2

Báo mức thấp Sensor 1

Một thiết bị trộn đƣợc điều khiển bởi động cơ trộn

Quá trình làm việc đƣợc thực hiện nhƣ sau: Trƣớc tiên bơm 2 loại sơn khác màu

nhau vào bình, loại sơn thứ nhất đƣợc đƣa vào bình bằng máy bơm 1, loại sơn

thứ hai đƣợc đƣa vào bình bằng máy bơm 2. Sau khi dung dịch trong bình đã đạt

mức cực đại thì dừng hai máy bơm và bắt đầu quá trình trộn, quá trình này đƣợc

điều khiển bởi máy trộn và thời gian trộn cần thiết là 5s. Sau khi trộn xong, sản

phẩm đƣợc đƣa ra để rót vào các hộp đựng sơn qua van xả và bơm 3. Quá trình

đƣợc thực hiện lặp lại 10 lần. Sau đó dừng hệ thống

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start_M1 Q0.0 Bơm M1

I0.1 Start_M2 Q0.1 Bơm M2

I0.2 Stop_M1 Q0.2 Máy trộn

I0.3 Stop_M2 Q0.4 Van xả

I0.4 Sensor_1 Q0.5 Bơm M3

I0.5 Sensor_2

III. Thuật toán:

Bƣớc 1: Rót loại sơn thứ nhất và thứ hai vào bình

Bƣớc 2: Điều hành chế độ làm việc khi đạt mức cao

Bƣớc 3: Điều khiển động cơ trộn và đặt thời gian trộn

Bƣớc 4: Đƣa sản phẩm ra khỏi bình trộn

Bƣớc 5: Đếm số lần trộn. Nếu đã đủ 10 lần thì dừng sản xuất

Bƣớc 6: Quay lại chế độ làm việc ở bƣớc 1

IV. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 21

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 22

Dạng STL:

Network 1 // BOM SON MAU THU NHAT VAO BINH TRON

LD I0.0

O Q0.0

AN I0.2

AN I0.4

AN C30

= Q0.0

Network 2 // BOM SON MAU THU HAI VAO BINH TRON

LD I0.1

O Q0.1

AN I0.3

AN I0.4

AN C30

= Q0.1

Network 3 // DAT BAO KHI DAT GIA TRI CUC DAI

LD I0.4

S M0.1, 1

Network 4 // TAO TIMER T37 KHONG CHE THOI GIAN TRON

LD M0.1

TON T37, 50

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 23

Network 5 // DONG NGUON CUNG CAP CHO DONG CO TRON

LDN T37

A M0.1

= Q0.2

Network 6 // CHAT LONG SAU KHI TRON DUOC THAO RA

LD T37

AN I0.5

= Q0.4

= Q0.5

Network 7 // DEM SO LAN TRON

LD M0.1

A T37

LD I0.7

CTU C30, 10

Network 8 // DAT BAO KHI MUC TRONG BINH TRON DAT CUC TIEU

LD I0.5

A T37

R M0.1, 1

Bài 5: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ ĐỘNG

I. Yêu cầu:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 24

Khi xe đang tiến về gần cửa kho, cảm biến Ultrasounic SS1 nhận dạng đƣợc xe

và cửa sẽ đƣợc mở ra đến gặp giới hạn hành trình trên LS1 thì cửa dừng lại rồi

xe chạy vào. Khi cảm biến quang SS2 đặt phía trong cổng cửa nhận dạng đƣợc

xe đã đi qua khỏi cửa thì cửa sẽ đƣợc đóng lại, chạm vào giới hạn hành trình

dƣới LS2 thì cửa dừng lại. Chú ý xe chỉ đi một chiều.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 START Q0.0 Raise_door

I0.1 STOP Q0.1 Down_door

I0.2 SS1

I0.3 SS2

I0.4 LS1

I0.5 LS2

III.Giản đồ thời gian:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 25

IV. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 26

Dạng STL:

Network 1

// KHOI DONG

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

= M0.0

Network 2

// Khi S1 tac dong thi cua keo len

LD M0.0

A I0.2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 27

S Q0.0, 1

R Q0.1, 1

Network 3

// Khi LS1 tac dong thi cua dung lai tai gioi han tren

LD M0.0

A I0.4

R Q0.0, 1

Network 4

// Phat hien suon xuong cua SS2

LD I0.3

ED

= M0.1

Network 5

// Khi SS2 chuyen tu 1 sang 0 thi cua keo xuong

LD M0.0

A M0.1

S Q0.1, 1

Network 6

// Khi LS2 tac dong thi cua dung lai tai gioi han duoi

LD M0.0

A I0.5

R Q0.1, 1

Bài 6: DÂY CHUYỀN CHIẾT NƢỚC VÀO CHAI

I. Yêu cầu:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 28

Chiết nƣớc vào chai

Công đoạn chiết nƣớc vào chai theo nguyên tắc thời gian, mô tả hình 3.13. Nhấn

nút Start PB, băng tải chạy và mang theo chai, cảm biến chai phát hiện, băng tải

dừng, bắt đầu mở van chiết để chiết nƣớc vào chai. Thời gian chiết đầy là 30s,

sau khi chiết đầy băng tải lại chạy và tiếp tục chiết chai kế tiếp

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Conveyer motor

I0.1 Stop Q0.1 Fill valve

I0.2 Bottle_sensor

III.Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 29

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 30

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG DONG CO KEO BANG CHUYEN

LD I0.0

LD M0.0

A M0.1

OLD

S Q0.0, 1

S M0.0, 1

Network 2 // DUNG BANG CHUYEN

LD I0.1

R M0.0, 1

R Q0.0, 1

Network 3 // PHAT HIEN SUON LEN BOTTLE SENSOR

LD I0.2

EU

= M0.2

Network 4 // KHI PHAT HIEN BOTTLE SENSOR CHUYEN TU 0->1 THI

DONG CO BANG CHUYEN DUNG

LD M0.0

A M0.2

R Q0.0, 1

Network 5 // TAO THOI GIAN T37

LD I0.2

A M0.0

TON T37, 300

Network 6 // VALVE CHIET

LD M0.0

AN T37

A I0.2

= Q0.1

Network 7 // PHAT HIEN SUON XUONG VALVE CHIET. KHI VALVE

CHIET CHUYEN TU 1=>0 THI DONG CO CHAY

LD M0.0

A Q0.1

ED

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 31

= M0.1

Bài 7: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM

I.Yêu cầu:

Khi nhấn công tắc khởi động PB Start băng tải BT1 mang hộp đựng sản phẩm di

chuyển. Cảm biến SS1 nhận dạng thùng đựng tác động, băng tải BT1 dừng lại.

Băng tải BT2 chứa sản phẩm dịch chuyển, sản phẩm đƣợc rớt vào hộp đựng, sản

phẩm đƣợc đếm bởi một cảm biến quang hồng ngoại SS2 khi đếm đƣợc 10 sản

phẩm ( mỗi hộp chứa 10 sản phẩm) thì băng tải BT2 dừng, tiếp tục BT1 dịch

chuyển để đóng gói hộp mới. Để ngừng quá trình ta nhấn nút PB Stop.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Box conveyor

I0.1 Stop Q0.1 Piece conveyor

I0.2 Box sensor

I0.3 Piece sensor

III. Giản đồ thời gian:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 32

IV. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 33

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

= M0.0

Network 2 // BOX CONVEYOR

LD M0.0

AN Q0.1

= Q0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 34

Network 3 // PHAT HIEN SUON LEN BOX_SENSOR

LD I0.2

EU

= M0.1

Network 4 // PIECE CONVEYOR

LD M0.1

O Q0.1

A M0.0

AN C30

= Q0.1

Network 5 // DEM SO QUA TAO

LD M0.0

A I0.3

LD C30

CTU C30, 10

Bài 8: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN

I. Yêu cầu:

Hệ thống băng chuyền nhƣ hình vẽ và đƣợc hoạt động nhƣ sau : Ban đầu, khi

nhấn Start thì khởi động băng chuyền M1, khi vật chạm vào S1 thì khởi động

băng chuyền M2. Khi S2 tác động thì khởi động băng chuyền M3, sau khi S2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 35

thôi tác động 10s thì dừng băng chuyền M2. Quá trình hoạt động tƣơng tự cho

đến băng chuyền M4.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 M1

I0.1 Stop Q0.1 M2

I0.2 S1 Q0.2 M3

I0.3 S2 Q0.3 M4

I0.4 S3

I0.5 S4

III. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 36

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 37

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 38

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.0

S M0.0, 1

Network 2 // DUNG

LD I0.1

R M0.0, 1

R Q0.0, 4

Network 3 // KHOI DONG BANG CHUYEN M1

LD M0.0

= Q0.0

Network 4 // KHOI DONG BANG CHUYEN M2

LD M0.0

A I0.2

S Q0.1, 1

Network 5 // KHOI DONG BANG CHUYEN M3

LD M0.0

A I0.3

S Q0.2, 1

Network 6 // KHOI DONG BANG CHUYEN M4

LD M0.0

A I0.4

S Q0.3, 1

Network 7 // PHAT HIEN SUON XUONG S2

LD I0.3

ED

S M0.1, 1

Network 8 // TAO THOI GIAN T37

LD M0.1

TON T37, 100

Network 9 // DUNG BANG CHUYEN M2

LD T37

R M0.1, 1

R Q0.1, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 39

Network 10 // PHAT HIEN SUON XUONG S3

LD I0.4

ED

S M0.2, 1

Network 11 // TAO THOI GIAN T38

LD M0.2

TON T38, 100

Network 12 // DUNG BANG CHUYEN M3

LD T38

R M0.2, 1

R Q0.2, 1

Network 13 // PHAT HIEN SUON XUONG S4

LD I0.5

ED

S M0.3, 1

Network 14 // TAO THOI GIAN T39

LD M0.3

TON T39, 100

Network 15 // DUNG BANG CHUYEN M4

LD T39

R M0.3, 1

R Q0.3, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 40

Bài 9: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM

I. Yêu cầu:

Có 3 loại sản phẩm A, B, C đƣa vào dao cắt thành sản phẩm nhỏ. Dao cắt 1000

sản phẩm A thì thay dao, cắt 100 sản phẩm B thì thay dao, cắt 10 sản phẩm C thì

thay dao. Lúc S2 tác động thì dao đƣa xuống, khi dao gặp S1 thì dừng và quay

lên. Khi dao cắt không đƣợc nữa thì còi kêu lên, bấm reset thì còi hết kêu.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Động cơ hạ

I0.1 Stop Q0.1 Động cơ nâng

I0.2 Reset Q0.2 Còi

I0.3 S1

I0.4 S2

I0.5 SA

I0.6 SB

I0.7 SC

III. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 41

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 42

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 43

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.0

S M0.0, 1

Network 2 // DUNG

LD I0.1

R M0.0, 1

Network 3

LD I0.0

O I0.2

MOVW 0, VW1

Network 4

LD M0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 44

A I0.5

+I 1, VW1

Network 5

LD M0.0

A I0.6

+I 10, VW1

Network 6

LD M0.0

A I0.7

+I 100, VW1

Network 7

LD M0.0

A I0.4

AW<= VW1, 1000

S Q0.0, 1

R Q0.1, 1

Network 8

LD M0.0

A I0.3

AW<= VW1, 1000

S Q0.1, 1

R Q0.0, 1

Network 9

LDW> VW1, 1000

S Q0.2, 1

Network 10

LD I0.2

R Q0.2, 1

Bài 10: ĐIỀU KHIỂN ROBOT GẮP HÀNG

I. Yêu cầu:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 45

Loại robot này hay gặp trong các xí nghiệp công nghiệp. Robot nắm chặt vật từ

băng chuyền B bỏ sang băng chuyền A.

Ở vị trí ban đầu cánh tay ở phía băng chuyền A

Khi ấn START động cơ thuận khởi động quay theo chiều kim đồng hồ. Khi gặp

LS2 nó dừng lại đồng thời băng chuyền B đƣợc khởi động

Băng chuyền B đƣa vật tiến tới cánh tay. Khi vật chạm vào S1 là cảm biến phát

hiện vật thì cánh tay kẹp chặt lấy vật. Khi S2 tác động tức là vật đƣợc kẹp chặt

thì động cơ ngƣợc khởi động quay theo chiều ngƣợc lại

Khi cánh tay chạm vào LS1 thì nó dừng và nhả vật xuống băng chuyền A

Băng chuyển A luôn hoạt động (Khi ấn START nó bắt đầu hoạt động)

II. Phân công đầu vào, đầu ra :

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Băng chuyền A

I0.1 Stop Q0.1 Băng chuyền B

I0.2 LS1 Q0.2 Động cơ thuận

I0.3 LS2 Q0.3 Động cơ ngƣợc

I0.4 S1 Q0.4 Động cơ kẹp

I0.5 S2

III. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 46

Dạng STL:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 47

NETWORK 1 // KHOI DONG

LD I0.0

S M0.0, 1

NETWORK 2 // DUNG

LD I0.1

R M0.0, 1

NETWORK 3 // BANG CHUYEN A

LD M0.0

= Q0.0

NETWORK 4 // DONG CO THUAN

LD I0.2

O Q0.2

AN I0.3

AN I0.5

AN Q0.3

A M0.0

= Q0.2

NETWORK 5 // BANG CHUYEN B

LD M0.0

AN I0.4

A I0.3

= Q0.1

NETWORK 6 // DONG CO KEP

LD I0.4

O Q0.4

AN I0.2

A M0.0

= Q0.4

NETWORK 7 // DONG CO NGUOC

LD I0.5

AN I0.2

A M0.0

AN Q0.2

= Q0.3

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 48

Bài 11: THIẾT KẾ CẦN TRỤC

I.Yêu cầu:

Khi ấn PB1 thì cầu trục hoạt động kéo móc lên cho đến khi S3 tác động thì

dừng. Sau đó trục kéo di chuyển ngang sang trái. Đến vị trí S4 tác động thì dừng

và hạ móc xuống. Khi S2 tác động thì dừng và chờ ở đây 20s. Hết thời gian 20s,

móc đƣợc kéo lên, đến S4 tác động thì dừng và di chuyển sang trái. Đến S5 tác

động, dừng và hạ móc xuống. Khi S2 tác động thì dừng và chuông reo lên. tại

đây, nhấn PB2 thì chuông ngừng reo và móc đƣợc kéo lên. Đến S5 tác động thì

di chuyển sang phải cho đến khi S1 tác động thì dừng và hạ móc xuống. Đến khi

S2 tác động thì dừng.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start1 (PB1) Q0.0 Động cơ sang trái

I0.1 Start2 (PB2) Q0.1 Động cơ sang phải

I0.2 Stop Q0.2 Động cơ kéo lên

I1.1 S1 Q0.3 Động cơ hạ xuống

I1.2 S2 Q0.4 Chuông

I1.3 S3

I1.4 S4

I1.5 S5

III. Giản đồ thời gian:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 49

MPhai

MTrai

S5

S4

S3

S2

S1

Stop

PB2

TG

PB1

MLen

MXuong

Coi

T37 20s

IV. Chƣơng trình:

LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 50

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 51

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 52

Bài 12: XỬ LÝ HÓA CHẤT

I.Yêu cầu:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 53

Hệ thống gồm 4 bình chứa có các bơm để chuyển chất lỏng qua hệ thống. Mỗi

bồn có các cảm biến phát hiện bồn cạn hay đầy. Bồn 2 có phần tử nung nóng với

cảm biến nhiệt. Bồn 3 đƣợc gắn cần khuấy để trộn hai thành phần chất lỏng khi

chúng đƣợc bơm vào từ bồn 1 và bồn 2. Bồn 3 và bồn 4 có dung tích gấp đôi

bồn 1 và bồn 2.

Hoạt động của hê thống nhƣ sau:

Bồn 1 và bồn 2 đƣợc đổ đầy từ các bồn chứa kiềm và polime riêng biệt thông

qua bơm 1 và bơm 2. Bơm 1 và bơm 2 ngƣng hoạt động khi có tín hiệu từ cảm

biến báo bồn đầy. Phần tử nung nóng trong bồn 2 đƣợc kích hoạt nâng nhiệt độ

polime lên 600C. Khi cảm biến nhiệt báo tín hiệu thì tắt bộ nung và kích hoạt

bơm 3, bơm 4 để chuyển hỗn hợp dung dịch vào bồn 3. Cần khuấy đƣợc kích

hoạt khi bồn này có dung dịch và trong khoảng tối thiểu 60s. Khi bồn 3 đầy,

bơm 3 và bơm 4 dừng hoạt động. Nếu thời gian khuấy lớn hơn 60s, bơm 5 sẽ

chuyển dung dịch vào bồn 4 thông qua một bộ lọc. Bơm 5 dừng hoạt động khi

bồn 4 đầy và bồn 3 cạn. Cuối cùng, sản phẩm dung dịch đƣợc đƣa vào bồn chứa

lƣu trữ nhờ bơm 6. Quá trình xử lý đến đây kết thúc và bắt đầu một chu trình

mới.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 P1

I0.1 Khởi động P1 Q0.1 P2

I0.2 Khởi động P2 Q0.2 P3

I0.3 S11 Q0.3 P4

I0.4 S12 Q0.4 P5

I0.5 S21 Q0.5 P6

I0.6 S22 Q0.6 Cần khuấy

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 54

I0.7 Cảm biến nhiệt Q0.7 Bộ nung

I1.0 S31

I1.1 S32

I1.2 S41

I1.3 S42

I1.4 STOP

III. Lƣu đồ thuật toán:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 55

IV. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 56

Dạng STL:

NETWORK 1 // KHOI DONG

LD I0.0

O M0.0

AN I1.4

= M0.0

NETWORK 2 // DONG CO P1 HOAT DONG

LD I0.1

O Q0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 57

AN I0.3

A M0.0

= Q0.0

NETWORK 3 // DONG CO P2 HOAT DONG

LD I0.2

O Q0.1

AN I0.5

A M0.0

= Q0.1

NETWORK 4 // BO NUNG HOAT DONG

LD I0.5

O Q0.7

AN I0.7

A M0.0

= Q0.7

NETWORK 5 // DONG CO P3 , P4 HOAT DONG

LD I0.7

O Q0.2

AN I1.0

A M0.0

= Q0.2

= Q0.3

NETWORK 6 // CAN KHUAY HOAT DONG

LD I1.1

AN T37

A M0.0

= Q0.6

NETWORK 7 // TAO THOI GIAN T37

LD I1.1

TON T37, 600

NETWORK 8 // DONG CO P5 HOAT DONG

LD T37

O Q0.4

AN I1.2

A M0.0

= Q0.4

NETWORK 9 // DONG CO P6 HOAT DONG

LD I1.2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 58

O Q0.5

AN I1.3

A M0.0

= Q0.5

Bài 13: ĐÈN GIAO THÔNG CHỖ ĐƢỜNG HẸP

I. Yêu cầu:

Ở quãng đƣờng đèo, do mƣa bão nên bị sạt lở một bên. Đƣờng này chỉ cho phép

một xe đi qua, nếu 2 xe đi qua đi qua cùng một lúc có thể gây tai nạn. Do đó,

môt hệ thống đèn báo đƣợc lắp đăt ở đây để điều khiển các xe nhƣ theo giản đồ

thời gian sau:

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 59

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Xanh 1

I0.1 Stop Q0.1 Đỏ 1

Q0.2 Xanh 2

Q0.3 Đỏ 2

III. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 60

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 61

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.0

S M0.0, 1

Network 2

LD I0.1

R M0.0, 1

R Q0.0, 4

Network 3 // TAO THOI GIAN T37

LD M0.0

TON T37, 700

S Q0.0, 1

S Q0.3, 1

Network 4

LD M0.0

AW>= T37, 300

S Q0.1, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 62

R Q0.0, 1

Network 5

LD M0.0

AW>= T37, 350

S Q0.2, 1

R Q0.3, 1

Network 6

LD M0.0

AW>= T37, 650

S Q0.3, 1

R Q0.2, 1

Network 7

LD M0.0

AW>= T37, 700

R T37, 1

R Q0.1, 1

R Q0.3, 1

Bài 14: BÃI ĐỖ XE

I. Yêu cầu:

Bãi đỗ xe có sức chứa 100 chiếc. Nếu bãi chƣa đầy thì hiện thông báo “ Xin mời

quý khách cho xe vào”, nếu bãi đã đầy thì thông báo “ Quý khách thông cảm,

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 63

bãi đã đầy”. Khi xe tới, photocell 1 phát hiện mở barie 1, oto đi vào, lúc này

barie 2 vẫn đóng. Khi xe vào xong thì barie 1 đóng lại. Khi tài xế bỏ 1 đôla vào

thùng thì barie 2 mở ra, xe vào bãi, khi photocell 2 thôi tác động thì barie 2 đóng

lại. Khi xe ra, photocell 3 tác động làm barie 3 mở ra. Khi xe ra khỏi thì

photocell 3 thôi tác động, barie 3 đóng lại.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Sensor phát hiện đã bỏ tiền Q0.0 Barie 1

I0.1 Photocell 1 Q0.1 Barie 2

I0.2 Photocell 2 Q0.2 Barie 3

I0.3 Photocell 3 Q0.3 Thông báo còn chỗ

I0.4 Start Q0.4 Thông báo hết chỗ

I0.5 Stop

I0.6 Reset

III. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 64

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 65

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.4

O M0.0

AN I0.5

= M0.0

Network 2 // BARIE 1 HOAT DONG

LD I0.1

AN Q0.4

A M0.0

= Q0.0

Network 3 // BARIE 2 HOAT DONG

LD I0.0

O Q0.1

A I0.2

A M0.0

= Q0.1

Network 4 // TAO XUNG DEM TIEN

LD I0.2

ED

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 66

= M0.1

Network 5 // TAO XUNG DEM LUI

LD I0.3

ED

= M0.2

Network 6 // DEM SO XE TRONG BAI

LD M0.1

LD M0.2

LD I0.6

CTUD C48, 100

Network 7 // THONG BAO CON CHO

LDN C48

A M0.0

= Q0.3

Network 8 // THONG BAO HET CHO

LD C48

A M0.0

= Q0.4

Network 9 // BARIE 3 HOAT DONG

LD I0.3

A M0.0

= Q0.2

Bài 18: MÁY PHA TRÀ, CÀ PHÊ

I.Yêu cầu:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 67

Điều khiển các máy bán cafe, trà, nƣớc ngọt tại các nơi công cộng

Công nghệ : Giả sử ban đầu cốc luôn đƣợc đặt tại nơi rót và chỉ có thức uống

đƣợc lựa chọn là trà hoặc cafe.

Trƣớc tiên cho đồng xu vào, lựa chọn nƣớc uống là trà hoặc cafe tƣơng ứng đèn

báo chọn trà hoặc cafe sáng lên. Tiếp theo là chọn sữa hoặc đƣờng. Nếu không

chọn có thể bỏ qua, để kết thúc việc lựa chọn ta ấn nút Finish. Lúc này bật van

xả các loại thức uống đã chọn, đƣờng và sữa đƣợc mở trong 10s kể từ khi ấn nút

Finish. Khi sensor báo đã đầy cốc thì ngừng van xả. Lúc này, để lấy cốc ra ta ấn

nút Cup_remove

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Insert coin Q0.0 Coffee_valve

I0.1 Coffee Q0.1 Tea_valve

I0.2 Tea Q0.2 Sugar_valve

I0.3 Sugar Q0.3 Milk_valve

I0.4 Milk Q0.4 Coffee_light

I0.5 Finish Q0.5 Tea_light

I0.6 Cup_full Q0.6 Remove_cup

I0.7 Cup_remove Q0.7 Cup_full_light

I1.0 Cup_removed

III. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 68

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 69

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 70

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG, BO TIEN VAO

LD I0.0

S M0.0, 1

Network 2 // CHON COFFEE

LD I0.1

A M0.0

S M0.1, 1

Network 3 // DEN CHON COFFEE SANG

LD M0.1

= Q0.4

Network 4 // CHON TEA

LD I0.2

A M0.0

S M0.2, 1

Network 5 // DEN CHON TEA SANG

LD M0.2

= Q0.5

Network 6 // CHON SUGAR

LD I0.3

A M0.0

S M0.3, 1

Network 7 // CHON MILK

LD I0.4

A M0.0

S M0.4, 1

Network 8 // KHI CHON XONG, NHAN FINISH

LD I0.5

LD M0.1

O M0.2

ALD

S M0.5, 1

Network 9 // MO VALVE ROT COFFEE

LD M0.5

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 71

A M0.1

= Q0.0

Network 10 // MO VALVE ROT TEA

LD M0.5

A M0.2

= Q0.1

Network 11 // TAO THOI GIAN T37

LD M0.5

TON T37, 100

Network 12 // MO VALVE ROT SUGAR

LD M0.5

AN T37

A M0.3

= Q0.2

Network 13 // MO VALVE ROT MILK

LD M0.5

AN T37

A M0.4

= Q0.3

Network 14 // KHI COC DAY THI DONG TAT CA CAC VALVE, DONG

THOI DEN CUP FULL LIGHT SANG LEN

LD I0.6

R M0.0, 5

= Q0.7

Network 15 // NHAN NUT CUP REMOVE DE LAY COC RA

LD I0.7

O Q0.6

A I0.6

A I1.0

A M0.5

= Q0.6

Network 16 // PHAT HIEN COC DA DUOC LAY RA

LD I1.0

ED

= M1.0

Network 17 // RESET TOAN BO HE THONG

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 72

LD M1.0

R M0.5, 1

Bài 19:ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN

I.Yêu cầu:

Điều khiển máy khoan theo yêu cầu sau: Động cơ M1 có nhiệm vụ tịnh tiến mũi

khoan đi lên và đi xuống, động cơ M2 có nhiệm vụ quay mũi khoan.Ban đầu

mũi khoan ở vị trí cao nhất ( S1 tác động).

Khi ấn Start thì mũi khoan đi xuống khoan vào phôi. Khi S3 tác động thì dừng

lại và đi lên. Đến khi S2 tác động thì dừng và đi xuống.Khi S4 tác động thì dừng

và đi lên. Khi S1 tác động thì dừng lại, kết thúc quá trình khoan.

II.Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 M1_up

I0.1 Stop Q0.1 M1_down

I0.2 S1 Q0.2 M2

I0.3 S2

I0.4 S3

I0.5 S4

III. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 73

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 74

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.0

S M0.0, 1

Network 2 // DUNG

LD I0.1

R M0.0, 1

Network 3 // TAO BO DEM C30

LD I0.2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 75

O I0.3

O I0.4

O I0.5

LD C30

CTU C30, 9

Network 4 // KHOI DONG DONG CO M2

LD M0.0

= Q0.2

Network 5

LD M0.0

AW= C30, 1

S Q0.1, 1

Network 6

LD M0.0

AW= C30, 3

S Q0.0, 1

R Q0.1, 1

Network 7

LD M0.0

AW= C30, 4

S Q0.1, 1

R Q0.0, 1

Network 8

LD M0.0

AW= C30, 6

S Q0.0, 1

R Q0.1, 1

Network 9

LD M0.0

AW= C30, 9

R Q0.0, 1

R M0.0, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 76

BÀI 1: ĐÈN GIAO THÔNG NGÕ HẸP

I.Yêu cầu công nghệ

Ở quãng đƣờng đèo, do mƣa bão nên bị sạt lở một bên. Đƣờng này chỉ cho phép

một xe đi qua, nếu 2 xe đi qua đi qua cùng một lúc có thể gay tai nun. Do do,

môt hệ thống đèn báo đƣợc lắp đăt ở đây để điều khiển các xe nhƣ theo giản đồ

this gain sau:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 77

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start_i0_0 Q0.0 Xanh 1 (X1_q0_0)

I0.1 Stop_i0_1 Q0.1 Đỏ 1 (D1_q0_1)

Q0.2 Xanh 2 (X2_q0_2)

Q0.3 Đỏ 2 (D2_q0_3)

III.Chƣơng trình dạng LADER trên S7_200

IV. Dạng STL trong S7_200

LD I0.0

S M0.0, 1

LD I0.1

R M0.0, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 78

LD M0.0

AN T37

TON T37, 700

LD M0.0

AW<= T37, 300

= Q0.0

LD M0.0

AW>= T37, 300

AW<= T37, 700

= Q0.1

LD M0.0

AW>= T37, 350

AW<= T37, 650

= Q0.2

LD M0.0

AN Q0.2

= Q0.3

V. Dạng LADER trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 79

VI.Dạng STL trong S7_300

A I 0.0

S M 0.0

A I 0.1

R M 0.0

A M 0.0

AN T 0

L S5T#1M10S

SD T 0

NOP 0

L T 0

T MW 10

NOP 0

NOP 0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 80

A M 0.0

A(

L MW 10

L 700

<=I

)

A(

L MW 10

L 400

>=I

)

= Q 0.0

A M 0.0

A(

L MW 10

L 400

<=I

)

A(

L MW 10

L 0

>=I

)

= Q 0.1

A M 0.0

A(

L MW 10

L 350

<=I

)

A(

L MW 10

L 50

>=I

)

= Q 0.2

A M 0.0

AN Q 0.2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 81

= Q 0.3

BÀI 3: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ

ĐỘNG

I.Yêu cầu công nghệ

Khi xe đang tiến về gần cửa kho, cảm biến Ultrasounic SS1 (cảm biến quang)

nhận dạng đƣợc xe và cửa sẽ đƣợc mở ra đến gặp giới hạn hành trình trên LS1

thì cửa dừng lại rồi xe chạy vào. Khi cảm biến quang SS2 đặt phía trong cổng

cửa nhận dạng đƣợc xe đã đi qua khỏi cửa thì cửa sẽ đƣợc đóng lại, chạm vào

giới hạn hành trình dƣới LS2 thì cửa dừng lại. Xe chỉ đi một chiều

II.Bảng phân công đầu vào ,đầu ra

Đầu vào Đầu ra

I0.0 START Q0.0 Raise_door

I0.1 STOP Q0.1 Down_door

I0.2 SS1

I0.3 SS2

I0.4 LS1

I0.5 LS2

III.Giản đồ this gain

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 82

IV.Chƣơng trình LAD trong S7_200

V.Chƣơng trình STL trong S7_200

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 83

= M0.0

LD M0.1

O Q0.0

A M0.0

AN I0.4

AN Q0.1

= Q0.0

LD M0.2

O Q0.1

A M0.0

AN I0.5

AN Q0.0

= Q0.1

LD M0.0

A I0.2

EU

= M0.1

LD M0.0

AN I0.3

ED

= M0.2

VI.Chƣơng trình LAD viết trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 84

VII.Chƣơng trình viêt STL trong S7_300

A(

O I 0.0

O M 0.0

)

AN I 0.1

= M 0.0

A(

O M 0.1

O Q 0.0

)

A M 0.0

AN I 0.4

AN Q 0.1

= Q 0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 85

A(

O M 0.2

O Q 0.1

)

A M 0.0

AN I 0.5

AN Q 0.0

= Q 0.1

A M 0.0

A I 0.2

FP M 10.0

= M 0.1

A M 0.0

AN I 0.3

FN M 10.1

= M 0.2

BÀI 4:DÂY CHUYỀN CHIẾT NƢỚC VÀO CHAI

I.Yêu cầu công nghệ

Công đoạn chiết nƣớc vào chai theo nguyên tắc this gain, mô tả hình 3.13. Nhấn

nút Start PB, băng tải chạy và mang theo chai, cảm biến chai phát hiện, băng tải

dừng, bắt đầu mở van chiết để chiết nƣớc vào chai. Thời gain chiết đầy là 30s,

sau khi chiết đầy băng tải lại chạy và tiếp tục chiết chai kế tiếp

II.Bảng phân công đầu vào, đầu ra

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 86

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Conveyer motor

I0.1 Stop Q0.1 Fill valve

I0.2 Bottle_sensor

III.Chƣơng trình viết LAD trong S7_200

IV.Chƣơng trình viết STL trong S7_200

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

= M0.0

LD M0.0

AN M0.1

AN Q0.1

= Q0.0

LD M0.1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 87

O Q0.1

A M0.0

AN T37

= Q0.1

LD M0.0

AN Q0.0

TON T37, 300

LD M0.0

A I0.2

EU

= M0.1

V.Chƣơng trình viết trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 88

VI.Chƣơng trình viết STL trong S7_300

A(

O I 0.0

O M 0.0

)

AN I 0.1

= M 0.0

A M 0.0

AN M 0.1

AN Q 0.1

= Q 0.0

A(

O M 0.1

O Q 0.1

)

A M 0.0

AN T 37

= Q 0.1

A M 0.0

AN Q 0.0

L S5T#30S

SD T 0

NOP 0

NOP 0

NOP 0

NOP 0

A M 0.0

A I 0.2

FP M 10.0

= M 0.1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 89

BÀI 5: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM

I.Yêu cầu công nghệ

Khi nhấn công tắc khởi động PB Start băng chuyền hộp mang hộp đựng sản

phẩm di chuyển. Cảm biến hộp nhận dạng thùng đựng tác động, băng chuyền

hộp dừng lại. Băng chuyền táo chứa táo nhận từ một xilo dịch chuyễn, sản phẩm

đƣợc rớt vào hộp đựng, sản phẩm đƣợc đếm bởi một cảm biến quang hồng ngoại

(cảm biến táo) khi đếm đƣợc 10 quả táo( mỗi hộp chứa 10 quả táo) thì băng

chuyền táo dừng, băng chuyền hộp dịch chuyển để đóng gói hộp mới. Để ngừng

quá trình ta nhấn nút PB Stop.

II.Bảng phân công vào/ra

Đầu vào Đầu ra

I0.0 PB Start Q0.0 Băng chuyền

hộp

I0.1 PB Stop Q0.1 Băng chuyền

táo

I0.2 CB hộp

I0.3 CB táo

III.Giãn đồ thời gian

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 90

IV.Chƣơng trình viết trong S7_200 dạng LAD

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 91

V.Chƣơng trình viết trong S7_200 dạng STL

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

= M0.0

LD M0.0

AN M0.1

= Q0.0

LD M0.0

AN I0.2

ED

S M0.1, 1

LD M0.0

AN Q0.0

AN C10

= Q0.1

LD M0.0

A I0.3

EU

LD C10

O I0.1

CTU C10, 10

LD M0.0

AW= C10, 10

R M0.1, 1

VI.Chƣơng trình viết trong S7_300 dạng LAD

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 92

VII.Chƣơng trình STL viết trong S7_300

A(

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 93

O I 0.0

O M 0.0

)

AN I 0.1

= M 0.0

A M 0.0

AN M 0.1

= Q 0.0

AN I 0.2

FN M 10.0

S M 0.1

A M 0.0

AN Q0.0

AN M 0.3

= Q0.1

A M 0.0

A I0.3

FP M 10.1

= M 0.2

A M 0.2

CU C 10

BLD 101

A I 1.3

L C#10

S C 10

A(

O I 0.1

O M 0.3

)

R C 10

L C 10

T MW 2

NOP 0

A C 10

= Q 1.0

A M 0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 94

A(

L MW 2

L 10

==I

)

R M 0.1

= M 0.3

BÀI 6: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN

I.Yêu cầu công nghệ

Hệ thống băng chuyền nhƣ hình vẽ và đƣợc hoạt động nhƣ sau : Ban đầu, khi

nhấn Start thì khởi động băng chuyền M1, khi vật chạm vào S1 thì khởi động

băng chuyền M2. Khi S2 tác động thì khởi động băng chuyền M3, sau khi S2

thôi tác động 10s thì dừng băng chuyền M2. Quá trình hoạt động tƣơng tự cho

đến băng chuyền M4.

II.Phân công đầu vào/đầu ra

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 M1

I0.1 Stop Q0.1 M2

I0.2 S1 Q0.2 M3

I0.3 S2 Q0.3 M4

I0.4 S3

I0.5 S4

III.Chƣơng trình dạng LAD trong S7_200

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 95

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 96

IV.Chƣơng trình STL viết trong S7_200

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

= M0.0

LD M0.0

A I0.2

= M0.1

LD M0.1

EU

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 97

= M0.2

LD M0.2

MOVW 1, MW2

LD M0.3

SLW MW2, 1

LD I0.1

O T39

MOVW 0, MW2

LD M3.0

A I0.3

LD M3.1

A I0.4

OLD

LD M3.2

A I0.5

OLD

AN M0.3

= M0.3

LD M0.0

= Q0.0

LD M3.0

O M3.1

AN T37

= Q0.1

LD Q0.2

TON T37, 100

LD M3.1

O M3.2

AN T38

= Q0.3

LD Q0.3

TON T38, 100

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 98

LD M3.2

O M3.3

AN T39

= Q0.3

LD M3.3

TON T39, 100

V.Chƣơng trình dạng LAD viết trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 99

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 100

VI.Chƣơng trình dạng STL viết trong S7_300

A(

O I 0.0

O M 0.0

)

AN I 0.1

= M 0.0

A M 0.0

A I 0.2

= M 0.1

A M 0.1

FP M 10.0

= M 0.2

A M 0.2

JNB _001

L W#16#1

T MW 2

_001: NOP 0

A M 0.3

JNB _002

L W#16#1

L MW 2

SLW

T MW 2

_002: NOP 0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 101

A(

O I 0.1

O T 2

)

JNB _003

L W#16#0

T MW 2

_003: NOP 0

A(

A M 3.0

A I 0.3

O

A M 3.1

A I 0.4

O

A M 3.2

A I 0.5

)

AN M 0.3

= M 0.3

A M 0.0

= Q 0.0

A(

O M 3.0

O M 3.1

)

AN T 0

= Q 0.1

A Q 0.2

L S5T#10S

SD T 0

NOP 0

NOP 0

NOP 0

NOP 0

A(

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 102

O M 3.1

O M 3.2

)

AN T 1

= Q 0.2

A Q 0.3

L S5T#10S

SD T 1

NOP 0

NOP 0

NOP 0

NOP 0

A(

O M 3.2

O M 3.3

)

AN T 2

= Q0.3

A M 3.3

L S5T#10S

SD T 2

NOP 0

NOP 0

NOP 0

NOP 0

BÀI 7: ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN

I.Yêu cầu:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 103

Điều khiển máy khoan theo yêu cầu sau: Động cơ M1 có nhiệm vụ tịnh tiến mũi

khoan đi lên và đi xuống, động cơ M2 có nhiệm vụ quay mũi khoan.Ban đầu

mũi khoan ở vị trí cao nhất ( S1 tác động).

Khi ấn Start thì mũi khoan đi xuống khoan vào phôi. Khi S3 tác động thì dừng

lại và đi lên. Đến khi S2 tác động thì dừng và đi xuống.Khi S4 tác động thì dừng

và đi lên. Khi S1 tác động thì dừng lại, kết thúc quá trình khoan.

II.Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 M1_up

I0.1 Stop Q0.1 M1_down

I0.2 S1 Q0.2 M2

I0.3 S2

I0.4 S3

I0.5 S4

III.Chƣơng dạng LAD viết trong S7_200

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 104

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 105

IV.Chƣơng trình dạng STL viết trong S7_200

LD I0.0

S M0.0, 1

R M0.1, 1

LD I0.1

S M0.1, 1

R M0.0, 1

LD M0.0

= Q0.2

LD M0.0

A I0.0

A I0.2

= M0.2

LD M0.2

EU

= M0.3

LD M0.3

MOVW 1, MW2

LD M0.4

SLW MW2, 1

LD M0.1

O M1.0

MOVW 0, MW2

LD M3.0

A I0.4

LD M3.1

A I0.3

OLD

LD M3.2

A I0.5

OLD

LD M3.3

A I0.2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 106

OLD

AN M0.4

= M0.4

LD M3.1

O M3.3

= M1_up_q0_0

LD M3.0

O M3.2

= Q0.1

LD M3.4

R M0.0, 1

S M1.0, 1

V.Chƣơng trình dạng LAD viết trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 107

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 108

VI.Chƣơng trình dạng STL viết trong S7_300

A I0.0

S M 1.0

R M 1.1

A I 0.1

S M 1.1

R M 1.0

A M 1.0

= Q 0.0

A I 0.0

A M 1.0

A I 0.2

= M 1.2

A M 1.2

FP M 10.0

= M 1.3

A M 1.3

JNB _001

L W#16#1

T MW 2

_001: NOP 0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 109

A M 1.4

JNB _002

L W#16#1

L MW 2

SLW

T MW 2

_002: NOP 0

A(

O M 1.1

O M 1.4

)

JNB _003

L W#16#0

T MW 2

_003: NOP 0

A(

A M 3.0

A I 0.4

O

A M 3.1

A I 0.3

O

A M 3.2

A I0.5

O

A M 3.3

A I 0.2

)

AN M 1.4

= M 1.4

O M 3.1

O M 3.3

= Q 0.1

O M 3.0

O M 3.2

= Q 0.2

A M 3.4

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 110

R M 1.0

S M 1.4

BÀI 8: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM

I.Yêu cầu công nghệ

Có 3 loại sản phẩm A, B, C đƣa vào dao cắt thành sản phẩm nhỏ. Dao cắt 1000

sản phẩm A thì thay dao, cắt 100 sản phẩm B thì thay dao, cắt 10 sản phẩm C thì

thay dao. Lúc S1 tác động thì dao đƣa đi ra cắt sản phẩm, khi dao gặp S2 thì

dừng và thu dao về vị trí ban đầu để chuẩn bị cắt sản phẩm mới. Khi dao cắt

không đƣợc nữa thì còi kêu lên, bấm reset thì còi hết kêu.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Động cơ tiến

I0.1 Stop Q0.1 Động cơ lùi

I0.2 Reset Q0.2 Còi

I0.3 S1

I0.4 S2

I0.5 SA

I0.6 SB

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 111

I0.7 SC

III.Chƣơng trình dang LAD trong S7_200

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 112

IV.Chƣơng trình dang STL trong S7_200

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

= M0.0

LD I0.0

O I0.2

MOVW 1000, VW1

LD M0.0

A I0.5

-I 1, VW1

LD M0.0

A I0.6

-I 10, VW1

LD M0.0

A I0.7

-I 100, VW1

LD M0.0

A I0.3

AW>= VW1, 0

S Q0.0, 1

R Q0.1, 1

LD M0.0

A I0.4

AW>= VW1, 0

S Q0.1, 1

R Q0.0, 1

LD M0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 113

AW= VW1, 0

S Q0.2, 1

LD I0.2

R Q0.2, 1

V.Chƣơng trình dang LAD trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 114

VI.Chƣơng trình dang STL trong S7_300

A(

O I 0.0

O M 0.0

)

AN I 0.1

= M 0.0

A(

O I 0.0

O I 0.2

)

JNB _001

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 115

L 1000

T MW 1

_001: NOP 0

A M 0.0

A I 0.5

JNB _002

L MW 1

L 1

-I

T MW 1

_002: NOP 0

A M 0.0

A I 0.6

JNB _003

L MW 1

L 10

-I

T MW 1

_003: NOP 0

A M 0.0

A I 0.7

JNB _004

L MW 1

L 100

-I

T MW 1

_004: NOP 0

A M 0.0

A I 0.3

A(

L MW 1

L 0

>=I

)

S Q 0.0

R Q 0.1

A M 0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 116

A I 0.4

A(

L MW 1

L 0

>=I

)

S Q 0.1

R Q 0.0

A M 0.0

A(

L MW 1

L 0

==I

)

S Q 0.2

A I 0.2

R Q 0.2

BÀI 9: ĐIỀU KHIỂN CÁNH TAY ROBOT GẮP

HÀNG

I.Yêu cầu công nghệ

Loại robot này hay gặp trong các xí nghiệp công nghiệp. Robot nắm chặt vật từ

băng chuyền B bỏ sang băng chuyền A.

Ở vị trí ban đầu cánh tay ở phía băng chuyền A

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 117

Khi ấn START động cơ thuận khởi động quay theo chiều kim đồng hồ. Khi gặp

LS2 nó dừng lại đồng this băng chuyền B đƣợc khởi động

Băng chuyền B đƣa vật tiến tới cánh tay. Khi vật chạm vào S1 là cảm biến phát

hiện vật thì cánh tay kẹp chặt lấy vật. Khi S2 tác động tức là vật đƣợc kẹp chặt

thì động cơ ngƣợc khởi động quay theo chiều ngƣợc lại

Khi cánh tay chạm vào LS1 thì nó dừng và nhả vật xuống băng chuyền A

Băng chuyển A luôn hoạt động (Khi ấn START nó bắt đầu hoạt động)

II. Phân công đầu vào, đầu ra

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Băng chuyền A

I0.1 Stop Q0.1 Băng chuyền B

I0.2 LS1 Q0.2 Động cơ thuận

I0.3 LS2 Q0.3 Động cơ ngƣợc

I0.4 S1 Q0.4 Động cơ kẹp

I0.5 S2

III. Chƣơng trình dạng LAD trong S7_200

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 118

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 119

IV. Chƣơng trình dạng STL trong S7_200

LD I0.0

O M0.0

AN I0.1

= M0.0

LD M0.0

A I0.0

A I0.2

= M0.1

LD M0.1

EU

= M0.2

LD M0.2

MOVW 1, MW1

LD M0.3

SLW MW1, 1

LD I0.1

O M0.4

MOVW 0, MW1

LD M2.0

A I0.3

LD M2.1

A I0.4

OLD

LD M2.2

A I0.5

OLD

LD M2.3

A I0.2

OLD

AN M0.3

= M0.3

LD M0.0

= Q0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 120

LD M2.1

= BC_B_q0_1

LD M2.0

= Q0.2

LD M2.3

= Q0.3

LD M2.2

S Q0.4, 1

LD M2.4

R Q0.4, 1

= M0.4

V. Chƣơng trình dạng LAD trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 121

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 122

VI. Chƣơng trình dạng STL trong S7_300

A(

O I 0.0

O M 0.0

)

AN I 0.1

= M 0.0

A M 0.0

A I 0.0

A I 0.2

= M 0.1

A M 0.1

FP M 10.0

= M 0.2

A M 0.2

JNB _001

L W#16#1

T MW 1

_001: NOP 0

A M 0.3

JNB _002

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 123

L W#16#1

L MW 1

SLW

T MW 1

_002: NOP 0

A(

O I 0.1

O M 0.4

)

JNB _003

L W#16#0

T MW 1

_003: NOP 0

A(

A M 2.0

A I 0.3

O

A M 2.1

A I 0.4

O

A M 2.2

A I 0.5

O

A M 2.3

A I 0.2

)

AN M 0.3

= M 0.3

A M 0.0

= Q 0.0

A M 2.1

= Q 0.1

A M 2.0

= Q0.2

A M 2.3

= Q 0.3

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 124

A M 2.2

S Q 0.4

A M 2.4

R Q 0.4

= M 0.4

BÀI 10: THIẾT KẾ CẦU TRỤC

I.Yêu cầu công nghệ

Khi ấn PB1 thì cầu trục hoạt động kéo móc lên cho đến khi S3 tác động thì

dừng. Sau đó trục kéo di chuyển ngang sang trái. Đến vị trí S4 tác động thì dừng

và hạ móc xuống. Khi S2 tác động thì dừng và chờ ở đây 20s. Hết thời gian 20s,

móc đƣợc kéo lên, đến S4 tác động thì dừng và di chuyển sang trái. Đến S5 tác

động, dừng và hạ móc xuống. Khi S2 tác động thì dừng và chuông reo lên. tại

đây, nhấn PB2 thì chuông ngừng reo và móc đƣợc kéo lên. Đến S5 tác động thì

di chuyển sang phải cho đến khi S1 tác động thì dừng và hạ móc xuống. Đến khi

S2 tác động thì dừng.

II. Phân công đầu vào, đầu ra

Đầu vào Đầu ra

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 125

III. Giản đồ thời gian

I0.0 Start1 (PB1) Q0.0 Động cơ sang trái

I0.1 Start2 (PB2) Q0.1 Động cơ sang phải

I0.2 Stop Q0.2 Động cơ kéo lên

I1.1 S1 Q0.3 Động cơ hạ xuống

I1.2 S2 Q0.4 Chuông

I1.3 S3

I1.4 S4

I1.5 S5

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 126

MPhai

MTrai

S5

S4

S3

S2

S1

Stop

PB2

TG

PB1

MLen

MXuong

Coi

T37 20s

IV.Chƣơng trình dạng LAD trong S7_200

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 127

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 128

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 129

V.Chƣơng trình dạng STL trong S7_200

LD I0.0

S M0.0, 1

R M0.1, 1

LD I0.2

R M0.0, 1

S M0.1, 1

LD M0.0

A I1.1

A I1.2

= M0.2

LD M0.2

EU

= M0.3

LD M0.3

MOVW 1, MW1

LD M0.4

SLW MW1, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 130

LD M1.1

O M0.1

MOVW 0, MW1

LD M2.0

A I1.1

A I1.3

LD M2.1

A I1.4

OLD

LD M2.2

A I1.2

A T37

OLD

LD M2.3

A I1.4

OLD

LD M2.4

A I1.5

OLD

LD M2.5

A I0.1

OLD

LD M2.6

A I1.3

OLD

LD M2.7

A I1.1

OLD

LD M1.0

A I1.2

OLD

AN M0.4

= M0.4

LD M2.0

O M2.3

O M2.6

= Q0.2

LD M2.1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 131

O M2.4

= Q0.0

LD M2.2

O M2.5

O M1.0

= Q0.3

LD M2.7

= Q0.1

LD M2.2

A I1.2

TON T37, 200

LD M2.5

= Q0.4

VI.Chƣơng trình dạng LAD trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 132

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 133

VII.Chƣơng trình dạng STL trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 134

A(

O I 0.0

O M 0.0

)

AN I 0.2

= M 0.0

A M 0.0

A I 1.1

A I 1.2

= M 0.1

A M 0.1

FP M 10.0

= M 0.2

A M 0.2

JNB _001

L W#16#1

T MW 1

_001: NOP 0

A M 0.3

JNB _002

L W#16#1

L MW 1

SLW

T MW 1

_002: NOP 0

A(

O I 0.2

O M 1.0

)

JNB _003

L W#16#0

T MW 1

_003: NOP 0

A(

A M 2.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 135

A I 1.1

A I 1.3

O

A M 2.1

A I 1.4

O

A M 2.2

A I 1.2

A T 0

O

A M 2.3

A I 1.4

O

A M 2.4

A I 1.5

O

A M 2.5

A I 0.1

O

A M 2.6

A I 1.3

O

A M 2.7

A I 1.1

O

A M 1.0

A I 1.2

)

AN M 0.3

= M 0.3

O M 2.0

O M 2.3

O M 2.6

= Q 0.2

O M 2.1

O M 2.4

= Q 0.0

O M 2.2

O M 2.5

O M 1.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 136

= Q 0.3

A M 2.7

= Q 0.1

A M 2.2

A I 1.2

L S5T#20S

SD T 0

NOP 0

NOP 0

NOP 0

NOP 0

A M 2.5

= Q 0.4

BÀI 11: MÁY BÁN VÉ TỰ ĐỘNG

I.Yêu cầu công nghệ

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 137

Có 3 loại xu :xu 5, xu 10 ,xu 20,có 3 nút ấn mua vé:N1 mua một vé,N2 mua 2

vé,N3 mua 3 vé.Có 3 của bỏ xu:1 cửa bỏ xu 5,1 cửa bỏ xu 10,1 cửa bỏ xu

20.Ứng với loại xu nào thì bỏ vào cửa xu ấy,còn bỏ vào cửa xu khác thì không

vừa.Có 1 cửa thối tiền với loại xu 5.Mỗi vé bán 15 xu,khi mua 2 vé bỏ 40 xu

thối lại 2 xu 5

II.Lƣu đồ thuật toán

III.Xác định số đầu vào và đầu ra

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Sensor phát hiện bỏ xu 5 Q0.0 Ra 1 vé

Bắt

Đầu

Ấn N1,N2

hoặc N3

Sau 2 phút mà

MW4<MW2

Khi bỏ tiến vào

thì tiến hành cộng

số tiền bỏ vào với

số tiền trong

vùng nhớ bộ

cộng và lƣu lại

trong đó

MW4>M

W2

Xuất số vé tƣơng

ứng với số vé

ngƣời mua ấn

Thối lại tiền dƣ

Xóa vùng nhớ

bộ cộng (MW4)

Lấy MW4 chia số

nguyên cho 15

Thƣơng

=2

Thối lại số

tiền bằng với

số phần dƣ

của phép chia

Xuất ra 2 vé Xuất ra 1

Lƣu tổng số tiền của

vé cần mua vào trong

vùng biến

Thƣơng

=1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 138

I0.1 Sensor phát hiện bỏ xu 10 Q0.1 Ra 2 vé

I0.2 Sensor phát hiện bỏ xu 20 Q0.2 Ra 3 vé

I1.1 N1 mua 1 vé Q1.1 Thối 1 đồng xu 5

I1.2 N2 mua 2 vé Q1.2 Thối 2 đồng xu 5

I1.3 N3 mua 3 vé Q1.3 Thối 3 đồng xu 5

Q1.4 Thối 4 đồng xu 5

IV.Chƣơng trình LAD viết trong S7_200

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 139

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 140

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 141

IV.Chƣơng trình STL viết trong S7_200

LD I1.1

O I1.2

O I1.3

S M0.0, 1

LD M0.0

EU

= M0.1

LD M0.1

O M0.7

MOVW 0, MW2

LD I1.1

MOVW 15, MW4

LD I1.2

MOVW 30, MW4

LD I1.3

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 142

MOVW 45, MW4

LD M0.0

TON T37, 1200

LD I0.0

+I 5, MW2

LD I0.1

+I 10, MW2

LD I0.2

+I 20, MW2

LDW>= MW2, MW4

S M0.2, 1

LD M0.2

EU

= M0.3

LD M0.3

MOVW MW2, MW6

-I MW4, MW6

LD M0.3

LPS

AW= MW4, 15

= Q0.0

LRD

AW= MW4, 30

= Q0.1

LPP

AW= MW4, 45

= Q0.2

LD M0.3

LPS

AW= MW6, 5

= Q1.1

LRD

AW= MW6, 10

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 143

= Q1.2

LRD

AW= MW6, 15

= Q1.3

LPP

AW= MW6, 20

= Q1.4

LDW>= MW2, MW4

NOT

S M0.4, 1

LD M0.4

A T37

S M0.5, 1

LD M0.5

EU

= M0.6

LD M0.6

MOVW MW4, MW10

DIV 15, MD8

LD M0.6

LPS

AW= MW10, 1

= Q0.0

LPP

AW= MW10, 2

= Q0.1

LD M0.6

LPS

AW= MW8, 5

= Q1.1

LPP

AW= MW8, 10

= Q1.2

LD Q0.0

O Q0.1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 144

O Q0.2

LD Q1.1

O Q1.2

O Q1.3

O Q1.4

ALD

= M0.7

LDW= T37, 1200

R M0.0, 1

R M0.2, 1

R M0.4, 1

R M0.5, 1

V.Chƣơng trình LAD viết trong S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 145

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 146

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 147

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 148

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 149

VI.Chƣơng trình STL viết trong S7_300

O I 1.1

O I 1.2

ON I 1.3

S M 0.0

A M 0.0

FP M 30.0

= M 0.1

A(

O M 0.1

O M 0.7

)

JNB _001

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 150

L W#16#0

T MW 2

_001: NOP 0

A I 1.1

JNB _002

L 15

T MW 4

_002: NOP 0

A I 1.2

JNB _003

L 30

T MW 4

_003: NOP 0

A I 1.3

JNB _004

L 45

T MW 4

_004: NOP 0

A M 0.0

L S5T#2M

SD T 0

NOP 0

L T 0

T MW 20

NOP 0

NOP 0

A I 0.0

JNB _005

L 5

L MW 2

+I

T MW 2

_005: NOP 0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 151

A I 0.1

JNB _006

L 10

L MW 2

+I

T MW 2

_006: NOP 0

A I 0.2

JNB _007

L 20

L MW 2

+I

T MW 2

_007: NOP 0

L MW 2

L MW 4

>=I

S M 0.2

A M 0.2

FP M 30.1

S M 0.3

A M 0.3

JNB _008

L MW 2

L MW 4

-I

T MW 6

_008: NOP 0

A M 0.3

= L 20.0

A L 20.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 152

A(

L MW 4

L 15

==I

)

= Q 0.0

A L 20.0

A(

L MW 4

L 30

==I

)

= Q 0.1

A L 20.0

A(

L MW 4

L 45

==I

)

= Q 0.2

A M 0.3

= L 20.0

A L 20.0

A(

L MW 6

L 5

==I

)

= Q 1.1

A L 20.0

A(

L MW 6

L 10

==I

)

= Q 1.2

A L 20.0

A(

L MW 6

L 15

==I

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 153

)

= Q 1.3

A L 20.0

A(

L MW 6

L 20

==I

)

= Q 1.4

A(

L MW 2

L MW 4

>=I

)

NOT

S M 0.4

A M 0.4

A T 0

S M 0.5

A M 0.5

FP M 30.2

= M 0.

A M 0.6

JNB _009

L MW 4

L 15

/I

T DBW 8

_009: NOP 0

A M 0.6

= L 20.0

A L 20.0

A(

L MW 10

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 154

L 1

==I

)

= Q 0.0

A L 20.0

A(

L MW 10

L 2

==I

)

= Q 0.1

A M 0.6

= L 20.0

A L 20.0

A(

L MW 8

L 5

==I

)

= Q 1.1

A L 20.0

A(

L MW 8

L 10

==I

)

= Q 1.2

A(

O Q 0.0

O Q 0.1

O Q 0.2

)

A(

O Q 1.1

O Q 1.2

O Q 1.3

O Q 1.4

)

= M 0.7

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 155

L MW 20

L 1200

==I

R M 0.0

R M 0.2

R M 0.4

R M 0.5

BÀI 12: TRẠM TRỘN VẬT LIỆU

I.Yêu cầu công nghệ

Một trạm trộn vật

liệu có yêu cầu công

nghệ nhƣ sau:Ban

đầu khi trạm mới bắt

đầu hoạt động chúng ta

nhấn nút Start thì van

V1 và V2 bắt đầu xã

các vật liệu từ hai Xilo

xuống các cân số có gắn các cảm biến đo

lƣờng S1 và S2.Khi S1 và S2 tác động thì khởi động hai băng chuyền A và

B,sau 5s thì van xã V3 và V4 đƣợc mở để xã các vật liệu xuống bồn trộn,van V3

và V4 xã trong vòng 20s thì ngừng xã.

+ Sau khi van V3 và V4 ngừng xã 5s thì băng chuyền A và B ngừng

hoạt động

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 156

+Sau khi van V3 và V4 ngừng xã thì V1 và V2 xã vật liệu lên cân.S1 và

S2 tác động thì đóng van xa V1 và V2.

+Van V3 và V4 xã thì mở đồng thời van V5 sau 5s thì khởi động động

cơ M1

+Đến khi mực nƣớc đến S6 tác động thì :

-Đóng van V5 sau 5s thì dừng động cơ M1

-Khởi động động cơ khuấy sau 50s thì đừng động cơ khuấy

+Động cơ khuấy ngừng thì mở van xã V6 sau 2s thì khởi động cơ bơm

xã hỗn hợp ra

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 V1

I0.1 Stop Q0.1 V2

I1.0 Sensor1 Q0.2 V3

I1.1 Sensor2 Q0.3 V4

I1.2 S5 Q0.4 V5

I1.3 S6 Q0.5 V6

Q0.6 Băng chuyền A

Q0.7 Băng chuyền B

Q1.0 Bơm M1

Q1.1 Bơm M2

Q1.2 Động cơ khuấy

III. Chƣơng trình LAD trong S7_200:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 157

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 158

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 159

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 160

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 161

IV. Chƣơng trình STL trong S7_200:

LD SM0.1

MOVB 2#0, MB0

LD I0.0

S M0.0, 1

LD I0.1

MOVB 2#0, MB0

LD M0.0

LPS

EU

MOVB 2#1, VB0

LPP

A Q0.6

MOVB 2#0, VB0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 162

LD M0.0

LPS

AN I1.0

AN Q0.2

= Q0.0

LPP

AN I1.1

AN Q0.3

= Q0.1

LD M0.0

LD V0.0

A I1.0

A I1.1

LD V1.0

A I1.2

OLD

O Q0.6

ALD

AN T38

= Q0.6

= Q0.7

LD Q0.6

O Q0.7

TON T37, 50

A T37

LPS

TON T38, 200

AW<= T37, 150

= Q0.2

LPP

AW<= T37, 150

= Q0.3

LD M0.0

AW= T37, 50

S M0.1, 1

LD M0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 163

A M0.1

= Q0.4

TON T39, 50

A T39

AN M0.2

= Q1.0

LD M0.2

TON T40, 50

AW= T40, 50

R M0.1, 1

LD I1.3

EU

S M0.2, 1

LD M0.0

A M0.2

= Q1.2

TON T41, 500

A T41

S M0.4, 1

R M0.2, 1

LD M0.0

A M0.4

= Q0.5

TON T42, 50

A T42

AN M0.5

= Q1.1

LD I1.2

EU

S M0.5, 1

MOVB 2#1, VB1

LD M0.5

TON T43, 50

A T43

R M0.4, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 164

Bài 1: ĐÈN GIAO THÔNG

I.Yêu cầu:

Thiết kế hệ thống đèn giao thông ở ngã tƣ với các yêu cầu sau:

- Đèn xanh X1 sáng trong 25 giây

- Rồi đến đèn vàng V1 sáng trong 5 giây

- Đèn xanh X2 sáng trong 25 giây

- Rồi đến đèn vàng V2 sáng trong 5 giây

II. Bảng phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Đèn xanh 1

I0.1 Stop Q0.1 Đèn vàng 1

Q0.2 Đèn đỏ 1

Q0.3 Đèn xanh 2

Q0.4 Đèn vàng 2

Q0.5 Đèn đỏ 2

III. Giản đồ thời gian:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 165

X1

V1

D1

X2

V2

D2

25s

5s

30s

25s

5s

30s

IV. Chƣơng trình:

A. Dùng S7-200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 166

Dạng STL:

NETWORK 1 : TẠO ROLE TRUNG GIAN

LD START

O M0.0

AN STOP_

= M0.0

NETWORK 2: TẠO THỜI GIAN

LD M0.0

AN T37

TON T37, 600

NETWORK 3: KHOI DONG

LD M0.0

LPS

AW<= T37, 250

= X1

LRD

AW<= T37, 300

= D2

LRD

AW>= T37, 250

AW<= T37, 300

= V1

LRD

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 167

AW>= T37, 300

AW<= T37, 550

= X2

LRD

AW>= T37, 300

AW<= T37, 600

= D1

LPP

AW>= T37, 550

AW<= T37, 600

= V2

B.Dùng S7-300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 168

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 169

Bài 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG BƠM NƯỚC DƯỚI HẦM MỎ

I. Yêu cầu:

Thiết kế hệ thống bơm nƣớc dƣới hầm mỏ thỏa mãn yêu cầu sau:

- Mực nƣớc đƣợc đo bởi 2 sensor S1,S2

- Nhằm đảm bảo vận hành kinh tế, các bơm đƣợc điều khiển hoạt động nhƣ

sau:

II. Bảng phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Đèn Start

I0.1 Stop Q0.1 Đèn Stop

I0.2 S1 Q0.2 Động cơ M1

I0.3 S2 Q0.3 Động cơ M2

III. Lƣu đồ thuật toán:

M1 M1 M1

M1 M1

M1

M2

M2

M2

M2

M2

M2

S1

S2

Begin

Đƣa giá trị 0 vào một

vùng nhớ

Khi S1 tác động thì cộng 1 với End

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 170

IV. Chƣơng trình:

A.Dùng S7- 200

1.Dạng LADDER

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 171

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 172

2. Dạng STL

Network 1 // Khởi động

LD I0.0

S M0.0, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 173

R M0.1, 1

Network2// Đèn START sáng

LD M0.0

= DEN_START

Network 3// Dừng

LD STOP_

S M0.1, 1

R M0.0, 1

Network4// Đèn Stop sáng

LD M0.1

= DEN_STOP

Network5// Tạo xung trong một vòng quét

LD M0.0

EU

= M0.2

Network6// Gán 0 vào vùng nhớ MW1

LD M0.2

MOVW 0, MW1

Network7// Tạo xung trong một vùng quét

LD S1

EU

LD S2

EU

OLD

= M0.3

Network8// Cộng giá trị trong vùng nhớ

LD M0.3

+I 1, MW1

Network9// Gán 0 cho MW1 nếu MW1>2

LDW> MW1, 2

MOVW 1, MW1

Network10// Thực hiện phép chia nguyên

LD M0.3

MOVW MW1, MW5

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 174

DIV 2, MD3

Network11// Động cơ M1 hoạt động

LD S1

AD= MD3, 1

O S2

= DONG_CO_M2

Network12// Động cơ M2 hoạt động

LD S1

AD= MD3, 0

O S2

= DONG_CO_M1

B. Dùng S7 -300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 175

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 176

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 177

Bài 3: ĐIỀU KHIỂN MÁY TRỘN

I. Yêu cầu :

Sơ đồ bình trộn sơn

Sơ đồ gồm có 2 đƣờng ống để đƣa 2 loại hai sơn màu khác nhau làm cơ sở cho

việc tạo ra màu sơn mong muốn

Hai cảm biến đẻ báo mức trong bình:

- Báo mức cao Sensor 2

- Báo mức thấp Sensor 1

Một thiết bị trộn đƣợc điều khiển bởi động cơ trộn

Quá trình làm việc đƣợc thực hiện nhƣ sau: Trƣớc tiên bơm 2 loại sơn khác màu

nhau vào bình, loại sơn thứ nhất đƣợc đƣa vào bình bằng máy bơm 1, loại sơn

thứ hai đƣợc đƣa vào bình bằng máy bơm 2. Sau khi dung dịch trong bình đã đạt

mức cực đại thì dừng hai máy bơm và bắt đầu quá trình trộn, quá trình này đƣợc

điều khiển bởi máy trộn và thời gian trộn cần thiết là 5s. Sau khi trộn xong, sản

phẩm đƣợc đƣa ra để rót vào các hộp đựng sơn qua van xả và bơm 3. Quá trình

đƣợc thực hiện lặp lại 10 lần. Sau đó dừng hệ thống

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Bơm M1

I0.1 Stop_ Q0.1 Bơm M2

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 178

I0.2 Sensor_1 Q0.2 Máy trộn

I0.3 Sensor_2 Q0.3 Van xả

Q0.4 Bơm M3

II. Thuật toán:

- Bƣớc 1: Rót loại sơn thứ nhất và thứ hai vào bình

- Bƣớc 2: Điều hành chế độ làm việc khi đạt mức cao

- Bƣớc 3: Điều khiển động cơ trộn và đặt thời gian trộn

- Bƣớc 4: Đƣa sản phẩm ra khỏi bình trộn

- Bƣớc 5: Đếm số lần trộn. Nếu đã đủ 10 lần thì dừng sản xuất

- Bƣớc 6: Quay lại chế độ làm việc ở bƣớc 1

IV. Chƣơng trình:

A.Dùng S7- 200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 179

Dạng STL:

Network 1 // TAO ROLE TRUNG GIAN

LD START

O M0.0

AN STOP_

AN C30

= M0.0

Network 2 // BOM 1,2 HOAT DONG

LD START

O M0.0

AN STOP_

AN C30

= M0.0

Network 3 // KHOI DONG MAY TRON

LD M0.0

A S2

AN BOM_3

AN T37

= MAY_TRON

TON T37, 50

Network 4 // BOM 3 VAN XA LAM VIEC

LD T37

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 180

O VAN_XA

A M0.0

A S1

= VAN_XA

= BOM_3

Network 5 // TAO BO DEM SO LAN TRON

LD M0.0

A T37

LD C30

O STOP_

CTU C30, 10

B. Dùng S7- 300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 181

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 182

Bài 4: ĐIỀU KHIỂN ĐÓNG MỞ CỬA KHO TỰ ĐỘNG

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 183

I. Yêu cầu:

Khi xe đang tiến về gần cửa kho, cảm biến Ultrasounic SS1 nhận dạng đƣợc xe

và cửa sẽ đƣợc mở ra đến gặp giới hạn hành trình trên LS1 thì cửa dừng lại rồi

xe chạy vào. Khi cảm biến quang SS2 đặt phía trong cổng cửa nhận dạng đƣợc

xe đã đi qua khỏi cửa thì cửa sẽ đƣợc đóng lại, chạm vào giới hạn hành trình

dƣới LS2 thì cửa dừng lại. Chú ý xe chỉ đi một chiều.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 START Q0.0 Raise_door

I0.1 STOP Q0.1 Down_door

I0.2 SS1

I0.3 SS2

I0.4 LS1

I0.5 LS2

III.Giản đồ thời gian:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 184

IV. Chƣơng trình:

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 185

Dạng STL:

Network 1

// TAO ROLE TRUNG GIAN

LD START

O M0.0

AN STOP_

= M0.0

Network 2

// CUA MO KHI PHAT HIEN XE

LD SS1

O Raise_door

A M0.0

AN LS1

= Raise_door

Network 3

// CUA DONG KHI XE DA VAO TRONG

LD SS2

ED

O Down_door

A M0.0

AN LS2

= Down_door

Bài 5: DÂY CHUYỀN CHIẾT NƯỚC VÀO CHAI

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 186

I. Yêu cầu:

Chiết nƣớc vào chai

Công đoạn chiết nƣớc vào chai theo nguyên tắc thời gian, mô tả hình 3.13. Nhấn

nút Start PB, băng tải chạy và mang theo chai, cảm biến chai phát hiện, băng tải

dừng, bắt đầu mở van chiết để chiết nƣớc vào chai. Thời gian chiết đầy là 30s,

sau khi chiết đầy băng tải lại chạy và tiếp tục chiết chai kế tiếp

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Conveyer motor

I0.1 Stop Q0.1 Fill valve

I0.2 Bottle_sensor

III.Chƣơng trình:

A.Dùng S7_200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 187

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 188

Dạng STL:

Network 1 // TAO ROLE TRUNG GIAN

LD Start

S M0.0, 1

Network 2 // BANG TAI HOAT DONG

LD M0.0

AN Bottle_sensor

= Conveyer_motor

Network 3 // CHIET NUOC VAO CHAI

LD Bottle_sensor

S Fill_valve, 1

R Conveyer_motor, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 189

TON T37, 300

A T37

S Conveyer_motor, 1

R Fill_valve, 1

R T37, 1

Network 4 // DUNG HE THONG

LD Stop

R Conveyer_motor, 2

B. Dùng S7- 300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 190

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 191

Bài 6: HỆ THỐNG ĐẾM VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM

I.Yêu cầu:

Khi nhấn công tắc khởi động PB Start băng tải BT1 mang hộp đựng sản

phẩm di chuyển. Cảm biến SS1 nhận dạng thùng đựng tác động, băng tải BT1

dừng lại. Băng tải BT2 chứa sản phẩm dịch chuyển, sản phẩm đƣợc rớt vào hộp

đựng, sản phẩm đƣợc đếm bởi một cảm biến quang hồng ngoại SS2 khi đếm

đƣợc 10 sản phẩm ( mỗi hộp chứa 10 sản phẩm) thì băng tải BT2 dừng, tiếp tục

BT1 dịch chuyển để đóng gói hộp mới. Để ngừng quá trình ta nhấn nút PB Stop.

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 192

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Box conveyor

I0.1 Stop Q0.1 Piece conveyor

I0.2 Box sensor

I0.3 Piece sensor

III. Giản đồ thời gian:

IV. Chƣơng trình:

A.Dùng S7_200

Dạng LADD

Dùng lệnh S, R

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 193

B. Dùng S7_ 300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 194

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 195

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 196

Bài 7: ĐIỀU KHIỂN BĂNG CHUYỀN CÁN TÔN

I. Yêu cầu:

Hệ thống băng chuyền nhƣ hình vẽ và đƣợc hoạt động nhƣ sau : Ban đầu, khi

nhấn Start thì khởi động băng chuyền M1, khi vật chạm vào S1 thì khởi động

băng chuyền M2. Khi S2 tác động thì khởi động băng chuyền M3, sau khi S2

thôi tác động 10s thì dừng băng chuyền M2. Quá trình hoạt động tƣơng tự cho

đến băng chuyền M4.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 M1

I0.1 Stop Q0.1 M2

I0.2 S1 Q0.2 M3

I0.3 S2 Q0.3 M4

I0.4 S3

I0.5 S4

III. Chƣơng trình:

A. Dùng S7_200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 197

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 198

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 199

LD I0.0

S M0.0, 1

Network 2 // DUNG

LD I0.1

R M0.0, 1

R Q0.0, 4

Network 3 // KHOI DONG BANG CHUYEN M1

LD M0.0

= Q0.0

Network 4 // KHOI DONG BANG CHUYEN M2

LD M0.0

A I0.2

S Q0.1, 1

Network 5 // KHOI DONG BANG CHUYEN M3

LD M0.0

A I0.3

S Q0.2, 1

Network 6 // KHOI DONG BANG CHUYEN M4

LD M0.0

A I0.4

S Q0.3, 1

Network 7 // PHAT HIEN SUON XUONG S2

LD I0.3

ED

S M0.1, 1

Network 8 // TAO THOI GIAN T37

LD M0.1

TON T37, 100

Network 9 // DUNG BANG CHUYEN M2

LD T37

R M0.1, 1

R Q0.1, 1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 200

Network 10 // PHAT HIEN SUON XUONG S3

LD I0.4

ED

S M0.2, 1

Network 11 // TAO THOI GIAN T38

LD M0.2

TON T38, 100

Network 12 // DUNG BANG CHUYEN M3

LD T38

R M0.2, 1

R Q0.2, 1

Network 13 // PHAT HIEN SUON XUONG S4

LD I0.5

ED

S M0.3, 1

Network 14 // TAO THOI GIAN T39

LD M0.3

TON T39, 100

Network 15 // DUNG BANG CHUYEN M4

LD T39

R M0.3, 1

R Q0.3, 1

B.Dùng S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 201

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 202

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 203

Bài 8: ĐIỀU KHIỂN DAO CẮT SẢN PHẨM

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 204

I. Yêu cầu:

Có 3 loại sản phẩm A, B, C đƣa vào dao cắt thành sản phẩm nhỏ. Dao cắt 1000

sản phẩm A thì thay dao, cắt 100 sản phẩm B thì thay dao, cắt 10 sản phẩm C thì

thay dao. Lúc S2 tác động thì dao đƣa xuống, khi dao gặp S1 thì dừng và quay

lên. Khi dao cắt không đƣợc nữa thì còi kêu lên, bấm reset thì còi hết kêu.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Động cơ hạ

I0.1 Stop Q0.1 Động cơ nâng

I0.2 Reset Q0.2 Còi

I0.3 S1

I0.4 S2

I0.5 SA

I0.6 SB

I0.7 SC

Thuật toán: Ta quy các sản phẩm B và C theo A.

Do đó dao cắt 1 sản phẩm B tƣơng đƣơng với dao cắt 10 sản phẩm A

Dao cắt 1 sản phẩm C tƣơng đƣơng với dao cắt 100 sản phẩm A

III. Chƣơng trình:

A. Dùng S7_200

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 205

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 206

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 207

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 208

Dạng STL:

Network 1 // Khoi dong chuong trinh

// Network Comment

LD I0.0

S M0.0, 1

Network 2 // Dung chong trinh

LD I0.1

R M0.0, 1

R Q0.1, 1

R Q0.0, 1

R Q0.2, 1

Network 3 // Tao bien de cong

LD I0.0

MOVW 0, VW1

R Q0.2, 1

EU

S Q0.0, 1

R Q0.1, 1

Network 4 // Cat san pham A

LD M0.0

A I0.5

ED

+I 1, VW1

Network 5 // Cat san pham B

LD M0.0

A I0.6

ED

+I 10, VW1

Network 6 // Cat san pham C

LD M0.0

A I0.7

ED

+I 100, VW1

Network 7 // Ha dao de cat san pham khi cam bien s2 tac dong

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 209

LD M0.0

AW<= VW1, 1000

A I0.4

S Q0.0, 1

R Q0.1, 1

Network 8 // Nang dao de thoi cat khi cam bien s1 tac dong

LD M0.0

AW<= VW1, 1000

A I0.3

S Q0.1, 1

R Q0.0, 1

Network 9 // Bao hieu thay dao

LD M0.0

AW= VW1, 1000

S Q0.2, 1

R Q0.1, 1

R Q0.0, 1

Network 10 // Reset coi

LD M0.0

R Q0.2, 1

B. Dùng S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 210

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 211

Bài 9: ĐIỀU KHIỂN ROBOT GẮP HÀNG

I. Yêu cầu:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 212

Loại robot này hay gặp trong các xí nghiệp công nghiệp. Robot nắm chặt vật

từ băng chuyền B bỏ sang băng chuyền A.

1. Ở vị trí ban đầu cánh tay ở phía băng chuyền A

2. Khi ấn START động cơ thuận khởi động quay theo chiều kim đồng hồ.

Khi gặp LS2 nó dừng lại đồng thời băng chuyền B đƣợc khởi động

3. Băng chuyền B đƣa vật tiến tới cánh tay. Khi vật chạm vào S1 là cảm biến

phát hiện vật thì cánh tay kẹp chặt lấy vật. Khi S2 tác động tức là vật

đƣợc kẹp chặt thì động cơ ngƣợc khởi động quay theo chiều ngƣợc lại

4. Khi cánh tay chạm vào LS1 thì nó dừng và nhả vật xuống băng chuyền A

5. Băng chuyển A luôn hoạt động (Khi ấn START nó bắt đầu hoạt động)

II. Phân công đầu vào, đầu ra :

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Băng chuyền A

I0.1 Stop Q0.1 Băng chuyền B

I0.2 LS1 Q0.2 Động cơ thuận

I0.3 LS2 Q0.3 Động cơ ngƣợc

I0.4 S1 Q0.4 Động cơ kẹp

I0.5 S2

III. Chƣơng trình:

A.Dùng S7_200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 213

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 214

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 215

Dạng STL:

Network 1 // Khoi dong

// Network Comment

LD I0.0

O M2.5

S M0.0, 1

MOVW 1, MW1

Network 2 // Dung

LD I0.1

R M0.0, 1

MOVW 0, MW1

Network 3 // Bien trung gian de dich thanh ghi

LD M0.0

A M0.1

EU

SLW MW1, 1

Network 4 // Bang chuyen A chay lien tuc

LD M0.0

= Q0.0

Network 5 // Dich thanh ghi

LD M2.0

A I0.3

LD M2.1

A I0.4

OLD

LD M2.2

A I0.5

OLD

LD M2.3

A I0.2

OLD

LD M2.4

AN I0.5

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 216

OLD

= M0.1

Network 6 // Bang chuyen B chay

LD M0.0

A M2.1

= Q0.1

Network 7 // Chay thuan

LD M0.0

A M2.0

= Q0.2

Network 8 // Chay nguoc

LD M0.0

A M2.3

= Q0.3

Network 9 // Dong co kep

LD M0.0

LPS

A M2.2

EU

S Q0.4, 1

LPP

A M2.4

EU

R Q0.4, 1

B. Dùng S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 217

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 218

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 219

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 220

Bài 10: ĐÈN GIAO THÔNG CHỖ ĐƯỜNG HẸP

I. Yêu cầu:

Ở quãng đƣờng đèo, do mƣa bão nên bị sạt lở một bên. Đƣờng này chỉ cho phép

một xe đi qua, nếu 2 xe đi qua đi qua cùng một lúc có thể gây tai nạn. Do đó,

môt hệ thống đèn báo đƣợc lắp đăt ở đây để điều khiển các xe nhƣ theo giản đồ

thời gian sau:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 221

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 Xanh 1

I0.1 Stop Q0.1 Đỏ 1

Q0.2 Xanh 2

Q0.3 Đỏ 2

III. Chƣơng trình:

A.Dùng S7_200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 222

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 223

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 224

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

// Network Comment

LD I0.0

O M2.4

S M0.0, 1

MOVW 1, MW1

Network 2 // Role trung gian M0.1 de dich chuyen thanh ghi

LD M0.0

A M0.1

EU

SLW MW1, 1

Network 3 // Bo dinh thoi T37 dem chu ky 70s

LD M0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 225

AN T37

TON T37, 700

Network 4 // Dich chuyen thanh ghi

LD M0.0

LD M2.0

AW= T37, 300

LD M2.1

AW= T37, 350

OLD

LD M2.2

AW= T37, 650

OLD

LD M2.3

AW= T37, 700

OLD

ALD

= M0.1

Network 5 // Den xanh 1 sang

LD M0.0

A M2.0

= Q0.0

Network 6 // Den do 1 sang

LD M0.0

LD M2.1

O M2.2

O M2.3

ALD

= Q0.1

Network 7 // Den xanh 2 sang

LD M0.0

A M2.2

= Q0.2

Network 8 // Den do 2 sang

LD M0.0

LD M2.0

O M2.1

O M2.3

ALD

= Q0.3

Network 9 // Dung chuong trinh

LD I0.1

R M0.0, 1

MOVW 0, MW

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 226

B.Dùng S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 227

Bài 11: BÃI ĐỖ XE

I. Yêu cầu:

Bãi đỗ xe có sức chứa 100 chiếc. Nếu bãi chƣa đầy thì hiện thông báo “ Xin mời

quý khách cho xe vào”, nếu bãi đã đầy thì thông báo “ Quý khách thông cảm,

bãi đã đầy”. Khi xe tới, photocell 1 phát hiện mở barie 1, oto đi vào, lúc này

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 228

barie 2 vẫn đóng. Khi xe vào xong thì barie 1 đóng lại. Khi tài xế bỏ 1 đôla vào

thùng thì barie 2 mở ra, xe vào bãi, khi photocell 2 thôi tác động thì barie 2 đóng

lại. Khi xe ra, photocell 3 tác động làm barie 3 mở ra. Khi xe ra khỏi thì

photocell 3 thôi tác động, barie 3 đóng lại.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Sensor phát hiện đã bỏ tiền Q0.0 Barie 1

I0.1 Photocell 1 Q0.1 Barie 2

I0.2 Photocell 2 Q0.2 Barie 3

I0.3 Photocell 3 Q0.3 Thông báo còn chỗ

I0.4 Start Q0.4 Thông báo hết chỗ

I0.5 Stop

I0.6 Reset

III. Chƣơng trình: Dùng S7-200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 229

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 230

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 231

Dạng STL:

Network 1 // Khoi dong

// Network Comment

LD I0.4

S M0.0, 1

Network 2 // Dung

LD I0.5

R M0.0, 3

R Q0.0, 5

Network 3 // Mo Barie 1

LD M0.0

A I0.1

AN Q0.4

EU

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 232

S Q0.0, 1

Network 4 // Dong Barie 1

LD M0.0

A I0.2

EU

R Q0.0, 1

Network 5 // Dieu kien mo Barie 2

LD M0.0

A I0.2

AN Q0.0

A I0.0

EU

S Q0.1, 1

Network 6 // Khoi tao bien trung gian M0.1 de dong cham Barie 2

LD M0.0

A I0.2

ED

S M0.1, 1

Network 7 // Khoi tao T37

LD M0.1

TON T37, 100

Network 8 // Dong Barie 2

LD M0.0

A T37

R Q0.1, 1

R M0.1, 1

Network 9 // Mo Barie 3 khi co xe ra

LD M0.0

A I0.3

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 233

EU

S Q0.2, 1

Network 10 // Khoi tao bien trung gian M0.2 cho T38 de dong cham Barie

3

LD M0.0

A I0.3

ED

S M0.2, 1

Network 11 // Chay T38

LD M0.2

TON T38, 70

Network 12 // Dong Barie 3

LD M0.0

A T38

R Q0.2, 1

R M0.2, 1

Network 13 // Dem so xe trong bai tu dong

LD Q0.0

LD Q0.2

LD I0.6

CTUD C0, 5

Network 14 // Bao da het cho do xe

LD M0.0

A C0

= Q0.4

Network 15 // Bao con cho do xa

LD M0.0

AN C0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 234

= Q0.3

Bài 12: ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN

I.Yêu cầu:

Điều khiển máy khoan theo yêu cầu sau: Động cơ M1 có nhiệm vụ tịnh tiến mũi

khoan đi lên và đi xuống, động cơ M2 có nhiệm vụ quay mũi khoan.Ban đầu

mũi khoan ở vị trí cao nhất ( S1 tác động).

Khi ấn Start thì mũi khoan đi xuống khoan vào phôi. Khi S3 tác động thì dừng

lại và đi lên. Đến khi S2 tác động thì dừng và đi xuống.Khi S4 tác động thì dừng

và đi lên. Khi S1 tác động thì dừng lại, kết thúc quá trình khoan.

II.Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start Q0.0 M1_up

I0.1 Stop Q0.1 M1_down

I0.2 S1 Q0.2 M2

I0.3 S2

I0.4 S3

I0.5 S4

III. Chƣơng trình:

A.Dùng S7_200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 235

Dạng STL:

Network 1 // KHOI DONG

LD I0.0

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 236

A I0.2

=M0.0

Network 2 // KHOAN VA DI XUONG

LD M0.0

O S2

O M1_down

AN Stop

AN S3

AN S4

AN M1_up

= M1_down

= M2

Network 3 // MUI KHOAN DI LE

LD S3

O S4

O M1_up

AN Stop

AN S2

AN S1

AN M1_down

= M1_up

B. Dùng S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 237

Bài 13: THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN CẦN TRỤC

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 238

I.Yêu cầu:

Khi ấn PB1 thì cầu trục hoạt động kéo móc lên cho đến khi S3 tác động thì

dừng. Sau đó trục kéo di chuyển ngang sang trái. Đến vị trí S4 tác động thì dừng

và hạ móc xuống. Khi S2 tác động thì dừng và chờ ở đây 20s. Hết thời gian 20s,

móc đƣợc kéo lên, đến S4 tác động thì dừng và di chuyển sang trái. Đến S5 tác

động, dừng và hạ móc xuống. Khi S2 tác động thì dừng và chuông reo lên. tại

đây, nhấn PB2 thì chuông ngừng reo và móc đƣợc kéo lên. Đến S5 tác động thì

di chuyển sang phải cho đến khi S1 tác động thì dừng và hạ móc xuống. Đến khi

S2 tác động thì dừng.

II. Phân công đầu vào, đầu ra:

Đầu vào Đầu ra

I0.0 Start1 (PB1) Q0.0 Động cơ sang trái

I0.1 Start2 (PB2) Q0.1 Động cơ sang phải

I0.2 Stop Q0.2 Động cơ kéo lên

I1.1 S1 Q0.3 Động cơ hạ xuống

I1.2 S2 Q0.4 Chuông

I1.3 S3

I1.4 S4

I1.5 S5

III. Giản đồ thời gian:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 239

MPhai

MTrai

S5

S4

S3

S2

S1

Stop

PB2

TG

PB1

MLen

MXuong

Coi

T37 20s

IV. Chƣơng trình:

A. Dùng S7_200

LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 240

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 241

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 242

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 243

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 244

DẠNG STL:

NETWORK1: KHỞI ĐỘNG

LD Start1 (PB1)

S M0.0, 1

R M0.1, 1

NETWORK2: DỪNG

LD Stop

S M0.1, 1

R M0.0, 1

NETWORK3: TẠO RƠLE TRUNG GIAN

LD S1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 245

A S2

A M0.0

= M0.2

NETWORK 4:TẠO XUNG TRONG MỘT VÕNG QUÉT

LD M0.2

EU

= M0.3

NETWORK 5: ĐƢA 1 BIT VÀO MW1

LD M0.3

MOVW 1, MW1

NETWORK 6: DỊCH MỘT BÍT

LD M0.4

SLW MW1, 1

NETWORK 7: RESET LẠI

LD M1.1

O M0.1

MOVW 0, MW1

NETWORK 8: THỰC HIỆN DỊCH

LD M2.0

A S1

A S3

LD M2.1

A S4

OLD

LD M2.2

A S2

A T37

OLD

LD M2.3

A S3

OLD

LD M2.4

A S5

OLD

LD M2.5

A S2

A PB2

OLD

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 246

LD M2.6

A S3

OLD

LD M2.7

A S1

OLD

LD M1.0

A S2

OLD

AN M0.4

= M0.4

NETWORK 9: ĐỘNG CƠ LÊN

LD M2.0

O M2.3

O M2.6

A M0.0

= ML

NETWORK 10: ĐỘNG CƠ QUA TRÁI

LD M2.1

O M2.4

A M0.0

= MT

NETWORK 11: ĐỘNG CƠ XUÔNG

LD M2.2

O M2.5

O M1.0

A M0.0

AN S2

= MX

NETWORK 12: ĐỘNG CƠ SANG PHẢI

LD M2.7

A M0.0

= MP

NETWORK 13: TẠO THỜI GIAN TRỄ

LD M2.2

A S2

TON T37, 600

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 247

NETWORK 14: CHUÔNG REO

LD M2.5

A M0.0

A S2

= CHUONG

NETWORK 15: RESET M0.0

LD M1.0

ED

R M0.0, 1

B. Dùng S7_300

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 248

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 249

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 250

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 251

BÀI 14: XE HÀNG CHẠY THEO CHƯƠNG TRÌNH

( Dịch trái thanh ghi )

I.Yêu cầu

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 252

Ban đầu ấn nút start để xe sẵn sàng hoạt động. Ban đầu xe ở tại vị trí A, khi

ấn PB1 thì sau 60 giây xe bắt đầu chạy qua B để đến C. Tại C xe dừng lại 40

giây, sau đó xe chạy về đến B thì dừng lại, 30 giây sau thì về lại vị trí A ban đầu

kết thúc một chu kỳ làm việc.

Muốn xe chạy lại thì ta ấn vào PB1 để chạy .

Các đèn đỏ, vàng và xanh để chỉ thị xe đang ở tại các vị trí tƣơng ứng A,

B,

II. Bảng phân công đầu vào, đầu ra

Đầu vào PLC Chức năng Đầu ra PLC Chức năng

I0.0

I0.1

I0.2

I0.3

I0.4

I0.5

Start

S1

S2

S3

PB1

Stop

Q0.0

Q0.1

Q0.2

Q0.3

Q0.4

Chạy thuận

Chạy ngƣợc

Đèn xanh

Đèn vàng

Đèn đỏ

Thanh ghi MW1:

M1

.7

M1

.6

M1

.5

M1

.4

M1

.3

M1

.2

M1

.1

M1

.0

M2

.7

M2

.6

M2

.5

M2

.4

M2

.3

M2

.2

M2

.1

M2

.0

S1

S2

S3

Đèn đỏ Đèn vàng Đèn xanh

A B C

Start

Stop

Pb1

60 giây

30 giây

40 giây

Chiều dịch trái thanh ghi

MW1

Chế độ sẳn sàng

chạy

Chạy ngƣợc(về

phải)

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 253

III.Chƣơng trình : Dùng S7_200

Dạng LADDER:

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 254

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 255

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 256

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 257

Dạng STL:

TITLE=Bai 11: XE HANG CHAY THEO CHUONG TRINH

Network 1 // Khoi dong

LD I0.0

S M0.0, 1

Network 2 // Di chuyen 1 vao thanh ghi MW1

LD M0.0

A I0.4

MOVW 1, MW1

Network 3 // Lenh chuyen dich thanh ghi MW1

LD M0.0

A M0.1

EU

SLW MW1, 1

Network 4 // Chuyen dich thanh ghi MW1

LD M2.0

A T37

LD M2.1

A I0.3

OLD

LD M2.2

A T38

OLD

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 258

LD M2.3

A I0.2

OLD

LD M2.4

A T39

OLD

LD M2.5

A I0.1

OLD

A M0.0

= M0.1

Network 5 // Chay T37

LD M2.0

TON T37, 600

Network 6 // Chay T38

LD M2.2

TON T38, 400

Network 7 // Chay T39

LD M2.4

TON T39, 300

Network 8 // Dieu khien den khi xe den tai cac vi tri

LD M0.0

LPS

A I0.1

= Q0.2

LRD

A I0.2

= Q0.3

LPP

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 259

A I0.3

= Q0.4

Network 9 // Chay thuan

LD M2.1

= Q0.0

Network 10 // Chay nguoc

LD M2.3

O M2.5

= Q0.1

Network 11 // Dung xe

LD I0.5

R M0.0, 1

MOVW 0, MW1

Vocsyit.com

Sƣu tầm Page 260